mua may anh Sony nhan ngan uu dai

Nhan tui balo khi mua macbook moi

TẤT CẢ DANH MỤC

Panasonic Lumix DC-GH5S (Body) (Chính hãng)

Panasonic Lumix DC-GH5S (Body) + Lumix G X Vario 12-35mm f/2.8 II ASPH. POWER O.I.S. (Chính hãng)

Thương hiệu
Giá bán : 80,000,000 đ Vận chuyển: 0 đ

Mô tả tóm tắt

  • - Cảm biến Multi Aspect Ratio MOS 10.28MP
  • - Bộ xử lý hình ảnh Venus Engine
  • - Quay video DCI 4K60p, Full HD 1080/240p
  • - Xử lý nội bộ Long GOP 4:2:2 10-Bit
  • - V-Log L Gamma và HDR Hybrid Log Gamma
  • - Kính ngắm LVF OLED 0.76x 3.68m-Dot
  • - Màn hình cảm ứng Free-Angle 3.2" 1.62m-Dot
  • - Hệ thống lấy nét tự động Advanced DFD AF
  • - Chế độ 4K PHOTO
  • - Dual Native ISO 400 và ISO 2500
  • - Chụp liên tiếp 12 fps
  • - Hai khe cắm thẻ nhớ SD UHS-II
  • - Kết nối Wi-Fi, Bluetooth
  • - Ống kính Lumix G X Vario 12-35mm f/2.8 II ASPH. POWER O.I.S.
Còn hàng
+
Mua hàng nhanh

Tình trạng sản phẩm

  • Sản phẩm mới 100%
  • Chính hãng Panasonic 
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Sản xuất tại Trung Quốc
  • Bảo hành 12 tháng chính hãng*

*Đối với sản phẩm máy ảnh LUMIX Panasonic và ống kính trong mỗi hộp sản phẩm, khách hàng sẽ được nhận một phiếu bảo hành chính hãng có thời hạn 12 tháng kể từ ngày mua nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày xuất xưởng (Xuất phiếu) được ghi trên phiếu bảo hành.

09 22 022 022 Tư vấn Máy ảnh
028 22 603 603 Tư vấn Macbook
0922 882 662 Tư vấn Macbook HN
028 22 605 605 Tư vấn khác
1900 0296 TỔng đài CSKH
  • Chọn Mua Trả Góp

Panasonic Lumix DC-GH5S (Body) + Lumix G X Vario 12-35mm f/2.8 II ASPH. POWER O.I.S.

 

Panasonic Lumix DC-GH5S là máy ảnh mirrorless Micro Four Thirds tối ưu về khả năng quay video và hiệu suất làm việc trong điều kiện thiếu sáng, chứng tỏ dòng GH có thể tiến xa hơn trong mảng video. Máy ảnh GH5S sở hữu cảm biến Digital Live MOS 10.28MP, có khả năng quay video DCI và UHD 4K đến 60p và kích thước điểm ảnh đơn lớn cho hiệu suất làm việc thiếu sáng ấn tượng đến mức ISO mở rộng 204800, cùng với công nghệ Dual Native ISO với ISO 400 và ISO 2500. Kèm theo đó là động cơ xử lý Venus Engine cải tiến, cảm biến và bộ xử lý kết hợp với nhau tạo điều kiện cho tốc độ xử lý nhanh hơn với lỗi méo rolling shutter thấp hơn 1.3x so với các máy ảnh dòng GH trước đó. Xử lý quay DCI 4K30p nội bộ được trang bị với mẫu 4:2:2 10-bit và kết nối HDMI A kích thước lớn nhất có thể dùng để xuất cùng lúc ra thiết bị thu hoặc điều khiển ngoài. Dải nhạy mở rộng của cảm biến đồng thời được dùng để đẩy mạnh hoạt động với các chế độ V-Log L và Hybrid Log Gamma HDR giúp tăng dải tần nhạy sáng và cho tăng tính linh hoạt khi chỉnh sửa màu (color grading) ở khâu hậu kỳ một cách hiệu quả.

Ngoài khả năng video, Panasonic Lumix DC-GH5S cũng không hề kém cạnh về chụp ảnh. Sự kết hợp giữa cảm biến và bộ xử lý Venus Engine cho phép ghi các tập tin RAW 14-bit với tốc độ chụp liên tiếp cao nhất đến 12 fps ở chế độ AF cho ảnh lẻ, hoặc lên đến 8 fps với AF liên tục. Tận dụng lợi thế của mảng video, máy được trang bị các chế độ ảnh 4K PHOTO chụp ảnh 8MP lên đến 60 fps. Hệ thống lấy nét tự động Depth-From-Defocus AF nâng cao làm việc nhanh và chính xác sử dụng 225 vùng AF chuyên biệt, nhạy sáng đến -5 EV hữu ích làm việc trong các điều kiện thiếu sáng.

Bên cạnh các thông số kỹ thuật về ảnh, máy ảnh GH5S giữ được chất lượng cấu tạo chuyên nghiệp nổi tiếng của dòng GH. Thân máy làm từ hợp kim magie kháng thời tiết hoàn toàn thích hợp làm việc trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, bộ điều khiển vật lý được củng cố giúp điều khiển trực quan dễ dàng. Kính ngắm điện tử OLED 3.68m-dot cho điều khiển tầm mắt có độ phân giải cao, màn hình cảm ứng LCD 3.2" 1.62m-dot ở phía sau máy ảnh xoay lật đa góc giúp làm việc từ góc chụp cao đến góc chụp thấp. Hai khe cắm thẻ nhớ SD UHS-II hỗ trợ ghi hình linh hoạt, kết nối Wi-Fi với NFC và Bluetoooth tích hợp không dây cho phép chia sẻ ảnh bất tận và điều khiển máy ảnh từ xa từ thiết bị di động.

>>> Xem thêm máy ảnh mirrorless Panasonic

 

Tính năng nổi bật

Cảm biến Digital Live MOS 10.28MP và bộ xử lý hình ảnh Venus Engine

Được trang bị đặc biệt cho chụp thiếu sáng và quay video phân giải cao, cảm biến Digital Live MOS 10.28MP được trang bị bên cạnh bộ xử lý Venus Engine tối ưu cho chi tiết màu trong trẻo và texture rõ nét với tốc độ xử lý nhanh chóng. Sử dụng Multipixel Luminance Generation và Intelligent Detail Processing giúp tối đa độ sắc nét và chi tiết cũng như độ chính xác trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau.

Cảm biến có thiết kế Multi Aspect Ratio sử dụng cho các tỷ lệ khung hình 4:3, 17:9, 16:9 và 3:2, quay DCI và UHD 4K và làm việc ở chế độ Anamorphic. Thiết kế độc đáo này cho phép bạn giữ được góc nhìn gốc của ống kính dù định dạng có thay đổi đi nữa. Thêm vào đó, cảm biến và bộ xử lý kết hợp cho tốc độ xử lý cao hơn và giảm méo rolling shutter gần 1.3x so với máy ảnh GH5 khi quay video hoặc làm việc với màn trập điện tử.

Thiết kế độ phân giải thấp có chủ ý và kích thước điểm ảnh lớn hơn tối ưu hiệu suất làm việc thiếu sáng và cho phép ghi dải tần nhạy sáng lớn hơn. Mượn từ dòng máy quay phát sóng trực tiếp của Panasonic, công nghệ Dual Native ISO sử dụng thiết lập ISO 400 và ISO 2500 làm thiết lập cơ bản cho các mức nhiễu ảnh thấp. Dải nhạy sáng chung chạy từ ISO 160-51200 và có thể mở rộng đến ISO 80-204800.

Video DCI và UHD 4K

Được đặc biệt thiết kế cho quay video, GH5S sở hữu một bộ thông số kỹ thuật video ấn tượng, bao gồm khả năng ghi hình nội bộ DCI 4K đến 60 fps và 150 Mbps với nén Long GOP mẫu màu 4:2:0 8-bit; 30 fps và 150 Mbps với Long GOP 4:2:2 10-bit; 24 fps và 400 Mbps với ALL-I 4:2:2 10-bit. Quay video UHD 4K cũng được hỗ trợ bên cạnh Full HD đến 240 fps để xem lại slow motion. Một cổng HDMI với kích thước lớn nhất hỗ trợ xuất chất lượng cao ở mẫu 4:2:2 10-bit tại mọi thiết lập để dùng với thiết bị ghi và điều khiển ngoài.

Tối ưu quá trình ghi hình của bạn để chỉnh màu hậu kỳ, máy ảnh GH5S trang bị các thiết lập gamma phù hợp ghi dải tần nhạy sáng rộng. V-Log L được cài đặt trước trên máy ảnh và dùng để ghi lại đường cong gamma phẳng trung tính hợp lý cho chỉnh màu. Thêm vào đó là chế độ High Dynamic Range và Hybrid Log Gamma có thể dùng để ghi lại các chi tiết lớn trong cả vùng sáng và vùng tối của cảnh. Đồng thời người dùng có thể truy cập các thiết lập Variable Frame Rate cho tốc độ thấp hơn đến 2.5x ở chế độ 4K (60 fps) và 7.5x ở Full HD (240 fps). Chế độ 4K Anamorphic cho phép bạn ghi hình ở tỷ lệ khung hình 4:3 để chỉnh sửa hậu kỳ.

Máy ảnh GH5S được thiết kế để có thể mở rộng linh hoạt, với nhiều tùy chọn có sẵn hỗ trợ cải thiện các khả năng quay video, bao gồm tùy một dây cáp chuyển BNC cho các thiết lập đồng bộ time code với thiết bị ngoài đối với các thiết lập đa máy ảnh; hỗ trợ nhập LINE qua cổng nhận mic 3.5mm để sử dụng thiết bị âm thanh ngoài; và một adapter mic XLR cho nhận XLR và bộ điều khiển vật lý thông qua kết nối hot shoe. Người dùng có thể sử dụng mic tiêu chuẩn hoặc headphone thông qua jack cắm nhận hoặc xuất 3.5mm.

Chụp ảnh và hệ thống Depth-From-Defocus AF

Sử dụng kiến trúc cảm biến độc đáo, các khả năng chụp thiếu sáng và tốc độ xử lý nhanh lý tưởng làm việc trong nhiều điều kiện ánh sáng khó và cho làm việc với đối tượng di chuyển nhanh. Đối với chụp RAW 12-bit và khi làm việc với AF-S, bạn có thể chụp liên tiếp đến 12 fps hoặc đến 8 fps với AF-C. Thiết lập quay RAW 14-bit hỗ trợ thu thập thông tin màu lớn hơn với tốc độ chụp liên tiếp 11 fps hoặc 7 fps.

Cho hiệu suất AF nhanh chóng hơn, công nghệ Advanced DFD (Depth-From-Defocus) được trang bị giúp tính toán cấp tốc khoảng cách đến đối tượng và điều chỉnh vị trí lấy nét chỉ trong 0.05 giây. Phương pháp lấy nét loại nhận diện tương phản này hữu ích cho chụp ảnh và quay phim, cũng như các ứng dụng tracking chủ thể sử dụng vector màu sắc, kích thước và chuyển động để khóa thông minh trên chủ thể đang di chuyển và đảm bảo lấy nét chính xác. Độ nhạy và tốc độ có thể tùy chỉnh để cải thiện hiệu suất trên các chủ thể tĩnh. 225 vùng AF cho kiểm soát tốt hơn ở vị trí máy ảnh lấy nét. Ngoài ra để hỗ trợ làm việc trong điều kiện thiếu sáng, có chế độ Starlight AF cho phép thực thi AF chính xác đến -5 EV.

4K PHOTO

Tận dụng các khả năng quay phim, bộ ba chế độ chụp ảnh có sẵn để chụp ảnh 8MP liên tiếp ở tốc độ chụp 60 hoặc 30 fps: Burst, Pre-Burst, Burst (S/S).

Thiết kế thân máy và Wi-Fi tích hợp

- Kính ngắm điện tử OLED lớn có độ phân giải ấn tượng 3.86m-dot và độ phóng đại 0.76x.

- Màn hình LCD 3.2" 1.62m-dot ở mặt sau của máy là phương tiện ngắm và xem lại ảnh hữu ích, kích thước lớn giúp sử dụng thoải mái, xoay lật đa góc Free-Angle hỗ trợ ngắm từ nhiều góc khác nhau. Màn hình có tính năng cảm ứng cho phép định vị menu trực quan và kiểm soát các thiết lập.

- Tối ưu khả năng chụp ban đêm, kính ngắm và màn hình phía sau có thể điều chỉnh để hữu ích làm việc trong các điều kiện thiếu sáng. Chế độ chụp đêm Night Mode cho phép bạn giảm độ sáng màn hình và kính ngắm để duy trì tầm nhìn đêm hợp lý. Ngược lại, có thể tăng sáng nhờ giảm tốc độ khung hình và tăng khả năng nhận ở chế độ Live View để làm việc trong các điều kiện cực kỳ tối. Đối với lấy nét thủ công, tính năng MF Assist cho phép bạn zoom vào cảnh đến mức 20x để lấy nét vào các chủ thể nhỏ.

- Hai khe cắm thẻ nhớ SD UHS-II hữu ích cho các thiết lập như Relay Recording để tự động chuyển đổi thẻ nhớ khi một trong hai thẻ đã đầy; Backup Recording chép dữ liệu giống nhau vào cả hai thẻ nhớ cùng lúc; Allocation Recording cho phép bạn lưu các tập tin nhất định vào mỗi thẻ giúp sắp xếp dễ dàng hơn.

- Được làm từ chất liệu hợp kim magie với khuôn đúc phía trước và các khung phía sau, GH5 có thiết kế cứng cắp, bền vững đồng thời được phủ kháng toàn diện giúp chống văng nước, chống bụi và chống đóng băng đến -10°C hiệu quả.

- Có joystick ở phía sau máy để thay đổi nhiều thiết lập dễ dàng và trực tiếp, ví dụ như thay đổi điểm lấy nét.

- Thân máy phẳng, mượt kết hợp cả bộ điều khiển phía trước và sau cho kiểm soát trực quan trên các thiết lập tốc độ màn trập và khẩu. Còn có các nút cho phép gán đa chức năng và đĩa xoay bù phơi sáng chuyên dụng.

- Kết nối Wi-Fi tích hợp với NFC và Bluetooth LE 4.2 (tiết kiệm năng lượng) cho phép chia sẻ ảnh không dây và điều khiển máy ảnh từ xa từ smartphone và tablet liên kết. Bluetooth LE còn cho phép kết nối nhanh với thiết bị di động của bạn để sử dụng các chức năng như định vị địa lý và truyền ảnh tự động.

Tính năng khác

- Phần mềm Lumix Tether cho phép bạn chụp tether đến máy tính thông qua kết nối USB. Phần mềm này cho phép điều khiển máy ảnh hoàn toàn và chụp từ máy tính, đồng thời hỗ trợ các chế độ video và 4K PHOTO, với tiện ích đi kèm là xem trước và duyệt ảnh từ màn hình máy tính lớn hơn.

- Màn trập mặt phẳng lấy nét cơ học cho phép tốc độ màn trập tối đa đến 1/8000 giây, tốc độ đồng bộ flash cao nhất là 1/250 giây. Chức năng màn trập điện tử cho tốc độ màn trập cao nhất 1/16,000 giây để kết nối tốt hơn làm việc trong các điều kiện ánh sáng gắt và các thiết lập khẩu rộng.

- File ảnh RAW có thể xử lý trong máy ảnh giúp quá trình chỉnh sửa hậu kỳ hợp lý hơn.

- Tùy vào ống kính sử dụng mà pin DMW-BLF19 kèm máy có thể chụp xấp xỉ 400 ảnh sau một lần sạc khi sử dụng màn hình sau máy hoặc 410 ảnh với kính ngắm điện tử.

- Các chế độ Photo Style: Standard, Vivid, Natural, Monochrome, Scenery, Portrait, Custom, Cinelike D, Cinelike V.

- Các chế độ Creative Control: Expressive, Retro, Old Days, High Key, Low Key, Sepia, Monochrome, Dynamic Monochrome, Rough Monochrome, Silky Monochrome, Impressive Art, High Dynamic, Cross Process, Toy Effect, Toy Pop, Bleach Bypass, Miniature Effect, Soft Focus, Fantasy, Star Filter, One Point Color, Sunshine.

 

Ống kính Panasonic Lumix G X Vario 12-35mm f/2.8 II ASPH. POWER OIS

Ống kính zoom linh hoạt ứng dụng chụp từ góc rộng đến chân dung Panasonic Lumix G X Vario 12-35mm f/2.8 II ASPH. POWER OIS được thiết kế cho máy ảnh Micro Four Thirds, cho dải tiêu cự tương đương 24-70mm tiện dụng. Khẩu độ tối đa f/2.8 liên tục mang lại hiệu suất phù hợp trên toàn dải zoom, hữu ích làm việc trong các điều kiện thiếu sáng cũng như cho phép kiểm soát xuất sắc toàn độ sâu trường ảnh.

Thiết kế quang học phức tạp gồm một chùm thấu kính phi cầu, tán xạ thấp và HRI để kiểm soát nhiều hiện tượng quang sai và méo ảnh cho chất lượng ảnh sắc nét, rõ ràng hơn, với lớp tráng phủ Nano Surface Coating áp dụng làm giảm ghosting và flare. Ổn định hình ảnh quang học POWER trong ống kính giúp giảm thiểu các rung động của máy phù hợp với chụp cầm máy, và hệ thống OIS này cũng tương thích với Dual IS 2 giúp củng cố hiệu suất ổn định. Ngoài ra, ống kính còn được trang bị vỏ kim loại hoàn toàn rất cứng cáp, chống bụi, chống văng nước và chống đóng băng cho phép sử dụng trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

 

>>> Xem thêm máy ảnh mirrorless khác

Đặc tính kỹ thuật Panasonic Lumix DC-GH5S (Body)

LOẠI Loại Máy ảnh không gương lật ống kính đơn kỹ thuật số
Phương tiện ghi Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
Phương tiện ghi (Tương thích với thẻ nhớ SDHC/SDXC tiêu chuẩn UHS-I/UHS-II UHS Speed Class 3 và thẻ nhớ SDXC tiêu chuẩn UHS-II Video Speed Class 60)
Kích thước cảm biến hình ảnh 17,3 x 13,0 mm (theo tỉ lệ 4:3)
Giá lắp ống kính Chân gắn Micro Four Thirds
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH Loại Cảm biến Live MOS
Tổng số điểm ảnh 11,93 Megapixel
Pixel hiệu quả máy ảnh 10,28 Megapixel
Lọc màu Lọc màu chính
Hệ thống giảm bụi Lọc sóng siêu âm
HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH -
HỆ THỐNG GHI Định dạng tệp được ghi Ảnh tĩnh JPEG (DCF, Exif 2.31), RAW (14-bit / 12-bit)
4K PHOTO MP4 (H.264/MPEG-4 AVC, Định dạng âm thanh: AAC (2ch))
Ảnh động MOV: H.264/MPEG-4 AVC (Định dạng âm thanh: LPCM (2ch 48kHz/16-bit, 48kHz/24-bit*, 96kHz/24-bit*)) *Khi gắn DMW-XLR1 (bán riêng).
Ảnh động MP4: H.264/MPEG-4 AVC, H.265/HEVC (Định dạng âm thanh: LPCM (2ch 48kHz/16-bit), AAC (2ch))
Ảnh động AVCHD tiên tiến, AVCHD (Định dạng âm thanh: Dolby Audio 2ch)
Tần số hệ thống 59,94Hz, 50,00Hz & 24,00Hz
Tỷ lệ khung hình 4:3, 3:2, 16:9, 1:1
Chất lượng hình ảnh RAW, RAW+Nét, RAW+Tiêu chuẩn, Nét, Tiêu chuẩn *Kích thước bit RAW có thể chọn từ 14-bit hoặc 12-bit.
Hệ màu sRGB, AdobeRGB
Kích thước tập tin (Pixels) - Hình ảnh tĩnh 4:3 3680x2760(L) / 2592x1944(M) / 1824x1368(S) / 3328x2496(4K PHOTO)
3:2 3840x2560(L) / 2736x1824(M) / 1920x1280(S) / 3504x2336(4K PHOTO)
16:9 4016x2256(L) / 2816x1584(M) / 1920x1080(S) / 3840x2160(4K PHOTO)
1:1 2752x2752(L) / 1936x1936(M) / 1360x1360(S) / 2880x2880(4K PHOTO)
Kích thước tập tin (Pixels) - Hình ảnh động MOV** / *****-59.94Hz <[C4K]4096x2160>59.94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[C4K]4096x2160>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[C4K]4096x2160>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[C4K]4096x2160>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[4K] 3840x2160>59.94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[4K] 3840x2160>29.97p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[4K] 3840x2160>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[4K] 3840x2160>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[4K] 3840x2160>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>29.97p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>29.97p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[C4K] 4096x2160>50.00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[C4K] 4096x2160>25.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[4K] 3840x2160>50.00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[4K] 3840x2160>25.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[4K] 3840x2160>25.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>25.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>25.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[C4K] 4096x2160>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[C4K] 4096x2160>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[4K] 3840x2160>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[4K] 3840x2160>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[Full HD] 1920x1080>24.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <[Full HD] 1920x1080>24.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MP4** 59.94Hz <[C4K] 4096x2160>59.94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[C4K] 4096x2160>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[C4K] 4096x2160>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[C4K] 4096x2160>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>59.94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>29.97p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>29.97p, 72Mbps (4:2:0 10-bit LongGOP) (AAC) (HEVC, ghi HLG)
MP4** 59.94Hz <[4K] 3840x2160>23.98p, 72Mbps (4:2:0 10-bit LongGOP) (AAC) (HEVC, ghi HLG)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>29.97p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>29.97p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 28Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>29.97p, 20Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 24Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 50.00Hz <[C4K] 4096x2160>50.00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[C4K] 4096x2160>25.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[4K] 3840x2160> 50,00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[4K] 3840x2160>25.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[4K] 3840x2160> 25,00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 50.00Hz <[4K] 3840x2160>25.00p, 72Mbps (4:2:0 10-bit LongGOP) (AAC) (HEVC, ghi HLG)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>25.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>25.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 28Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>25.00p, 20Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
MP4** 24.00Hz <[C4K] 4096x2160>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[C4K] 4096x2160>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[4K] 3840x2160>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[4K] 3840x2160>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[Full HD] 1920x1080>24.00p, 200Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[Full HD] 1920x1080>24.00p, 100Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <[Full HD] 1920x1080>24.00p, 24Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (AAC)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94p, 28Mbps (LongGOP) (Dolby)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94i, 24Mbps (LongGOP) (Dolby) (Đầu ra cảm biến là 29,97 khung hình/giây)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>59.94i, 17Mbps (LongGOP) (Dolby) (Đầu ra cảm biến là 59,94 khung hình/giây)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 59.94Hz <[Full HD] 1920x1080>23.98p, 24Mbps (LongGOP) (Dolby)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00p, 28Mbps (LongGOP) (Dolby)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00i, 24Mbps (LongGOP) (Dolby) ((Đầu ra cảm biến là 25,00 khung hình/giây)
AVCHD tiên tiến**AVCHD** 50.00Hz <[Full HD] 1920x1080>50.00i, 17Mbps (LongGOP) (Dolby) (Đầu ra cảm biến là 50,00 khung hình/giây)
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** AVCHD [FHD/60p]: Khoảng 130 phút (màn hình sau), 130 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** AVCHD [FHD/60i]: Khoảng 130 phút (màn hình sau), 130 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** MP4 [4K/60p]: Khoảng 120 phút (màn hình sau), 120 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** MP4 [4K/30p]: Khoảng 120 phút (màn hình sau), 110 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động)** AVCHD [FHD/60p]: Khoảng 65 phút (màn hình sau), 65 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động)** AVCHD [FHD/60i]: Khoảng 65 phút (màn hình sau), 65 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động)** MP4 [4K/60p]: Khoảng 60 phút (màn hình sau), 60 phút (LVF) với H-FS12060
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động)** MP4 [4K/30p]: Khoảng 60 phút (màn hình sau), 55 phút (LVF) với H-FS12060
KHÔNG DÂY WiFi Wi-Fi2.4GHz (STA/AP) (IEEE802.11b/g/n)
WiFi Wi-Fi5GHz (STA) (IEEE 802.11a/n/ac)*5GHz Wi-Fi không có sẵn ở một số quốc gia.
WiFi 1-13, 36, 40, 44, 48, 52, 56, 60, 64 ch
Bluetooth Bluetooth® v4.2 (Bluetooth năng lượng thấp (BLE))
Kết nối mã QR / Kết nối không cần mật khẩu Có / Có (có thể lựa chọn BẬT / TẮT)
KÍNH NGẮM Loại Kính ngắm trực tiếp OLED, 3.680k chấm
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Độ phóng đại Khoảng 1,52x / 0,76x (tương đương máy ảnh 35mm) với ống kính 50 mm ở vô cực; -1,0 m-1
Điểm đặt mắt Khoảng 21 mm từ ống kính thị kính
Điều chỉnh diopter -4,0 - +3,0 (dpt)
Cảm biến mắt
Tốc độ hiển thị 120 khung hình/giây / 60 khung hình/giây
LẤY NÉT Loại Hệ thống lấy nét tự động (AF) tương phản
Công nghệ DFD
Lấy nét sau
Chụp chồng ảnh để lấy nét nhiều lần
Chế độ lấy nét AFS (Đơn) / AFF (Linh hoạt) / AFC (Liên tục) / MF
Chế độ AF Mặt/Phát hiện mắt/Theo dõi/225-Khu vực/Đa tùy chỉnh/1-Khu vực/Pinpoint
Chế độ AF (Có sẵn cảm ứng toàn vùng) (Kích thước khung AF có thể mở rộng và vị trí AF linh hoạt)
Dải phát hiện AF EV -5 -18 (tương đương ISO100)
Đèn hỗ trợ AF
Khóa AF Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
Thiết lập tùy chỉnh AF Độ nhạy AF, Độ nhạy chuyển vùng AF, Dự đoán đối tượng chuyển động
Khác AF một cú chụp, AF cửa trập, nhả bằng ấn nửa lần, AF nhanh, AF liên tục (trong khi ghi ảnh động), AF cảm biến mắt, AF+MF, hỗ trợ MF, hỗ trợ MF cảm ứng, lấy nét điểm nhấn, chức năng AF/AE cảm ứng, AF bảng xúc giác (touch pad), cửa trập cảm ứng
KIỂM SOÁT ĐỘ PHƠI SÁNG Hệ thống đo sáng Hệ thống cảm biến đa mẫu 1.728 vùng
Chế độ đo sáng Nhiều/Đo trung tâm/Điểm
Dải đo sáng EV0 -18 (ống kính F2.0, tương đương ISO100)
Chế độ phơi sáng Phơi sáng tự động (Program AE), Phơi sáng ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority AE), Phơi sáng ưu tiên cửa trập (Shutter Priority AE), Phơi sáng thủ công (Manual)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Ảnh tĩnh: Auto / Intelligent ISO / 80* / 100* / 160 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 / 51200 / 102400* / 204800* (Có thể thay đổi thành 1/3 bước EV) *ISO mở rộng
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Chế độ video sáng tạo: Auto / 80* / 100* / 160 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 / 51200 / 102400* / 204800* (Có thể thay đổi thành 1/3 bước EV) *ISO mở rộng
Dual Native ISO [Bình thường] Native ISO: 400, 2500
[Bình thường] Tự động: Auto / 80* / 100* / 160-51200 / 102400* / 204800* (VFR: Auto / 80* / 100* / 160-51200 / 102400* / 204800*) *ISO mở rộng
[Bình thường] Thấp: Auto / 80* / 100* / 160-800 (VFR: Auto / 80* / 100* / 160-1250) *ISO mở rộng
[Bình thường] Cao: Auto / 800-51200 / 102400* / 204800* (VFR: Auto / 1250-51200 / 102400* / 204800*) *ISO mở rộng
[V-LogL] Native ISO: 800, 5000
[V-LogL] Tự động: Auto / 320-25600 (VFR: Auto / 320-25600)
[V-LogL] Thấp: Auto / 320-1600 (VFR: Auto / 320-2500)
[V-LogL] Cao: Auto / 1600-25600 (VFR: Auto / 2500-25600)
[HLG] Native ISO: 800, 5000
[HLG] Tự động: Auto / 320-51200 / 102400* / 204800* *ISO mở rộng
[HLG] Thấp: Auto / 320-1600
[HLG] Cao: Auto / 1600-51200 / 102400* / 204800* *ISO mở rộng
Bù phơi sáng Bước 1/3 EV ±5EV (±3EV đối với ảnh động)
Khóa AE Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
CÂN BẰNG TRẮNG Cân bằng trắng AWB / AWBc / Ánh sáng ban ngày / Có mây / Bóng mờ / Đèn Flash / Flash / ánh sáng Trắng 1, 2, 3, 4 / Thiết lập nhiệt độ màu 1, 2, 3, 4
Điều chỉnh cân bằng trắng Thiên về xanh da trời/Hổ phách, thiên về đỏ tươi/xanh lá cây
Cài đặt nhiệt độ màu sắc 2500-10000K trong 100K
CỬA TRẬP Loại Cửa trập mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ cửa trập Ảnh tĩnh: Chế độ Bulb (tối đa 30 phút), 1/8,000 - 60
Tốc độ cửa trập Cửa trập điện tử: 1/16.000 - 1
Tốc độ cửa trập Ảnh động: (59,94Hz): 1/16.000 - 1/30, 50,00Hz: 1/16.000 - 1/25, 23,98Hz: 1/16.000 - 1/24 (khi sử dụng quét đồng bộ)
Tuổi thọ cửa trập Khoảng 200.000 ảnh
Chụp hẹn giờ 10 giây, 3 ảnh / 2 giây / 10 giây
Điều khiển từ xa Điều khiển từ xa với chức năng Bulb bằng DMW-RSL1 (bán riêng)
CHỒNG Chồng AE 3, 5, 7 ảnh trong bước 1/3, 2/3 hay 1 EV, tối đa ±3 EV, đơn/liên tục
Chồng khẩu độ 3, 5 hay mọi vị trí trong 1 bước EV
Chồng lấy nét 1 đến 999 ảnh, có thể đặt bước lấy nét trong 10 cấp
Chồng cân bằng trắng 3 mức phơi sáng trong trục xanh da trời/hổ phách hoặc trong trục đỏ tươi/xanh lá, thiết lập nhiệt độ màu
CHỤP ẢNH LIÊN TỤC Tốc độ chụp liên tục [14-bit]
Tốc độ chụp liên tục AFS/MF: Ngang: 11 khung hình/giây, M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp) *Khi sử dụng H-ES12060.
Tốc độ chụp liên tục AFF/AFC: Ngang: 7 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), M: 5 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp) *Khi sử dụng H-ES12060.
Tốc độ chụp liên tục [12-bit]
Tốc độ chụp liên tục AFS/MF: Ngang: 12 khung hình/giây, M: 7 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp) *Khi sử dụng H-ES12060.
Tốc độ chụp liên tục AFF/AFC: Ngang: 8 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp) *Khi sử dụng H-ES12060.
Số ảnh có thể ghi Khoảng hơn 80 ảnh (khi có tệp RAW với tốc độ cụ thể.)
Số ảnh có thể ghi Hơn khoảng 600 hình ảnh (khi không có tệp RAW và sử dụng thẻ có SD Speed Class với "UHS-II UHS Speed Class 3 (U3)".)
Số ảnh có thể ghi (phụ thuộc vào loại thẻ nhớ, lượng pin, kích thước và việc nén ảnh)
4K PHOTO** Tốc độ chụp liên tục 60 khung hình/giây, 30 khung hình/giây
Thông tin Exif Có (Mỗi ảnh JPEG được cắt ra khỏi tệp chụp liên tục 4K theo EXIF.)
Chức năng đánh dấu Có (trong chế độ 4K Burst (S/S))
Chức năng ghi vòng Có (trong chế độ 4K Burst (S/S))
ĐÈN FLASH Loại đèn Flash Đèn Flash bổ sung TTL (bán riêng)
Chế độ đèn Flash Tự động*, Tự động/Giảm mắt đỏ*, Luôn bật, Luôn bật/Giảm mắt đỏ, Đồng bộ chậm, Đồng bộ chậm/Giảm mắt đỏ, Luôn tắt* chỉ dành cho iA, i A+.
Tốc độ đồng bộ Nhỏ hơn 1/250 giây
Điều chỉnh đầu ra đèn Flash Bước 1/3EV ±3EV
Đồng bộ đèn Flash Đồng bộ màn đầu tiên, Đồng bộ màn số hai.
Đồng bộ làm mờ và bù phơi sáng cho đèn flash
Điều khiển không dây Có (Khi sử dụng DMW-FL200L / FL360L / FL580L (bán riêng)), Kênh không dây: 1ch/2ch/3ch/4ch
Giá đồng bộ đèn flash
MÀN HÌNH SAU Loại Màn hình LCD TFT với điều khiển cảm ứng tĩnh
Kích thước màn hình Góc tự do 3,2 inch (8,0cm) / tỷ lệ 3:2
Điểm ảnh Khoảng 1.620k điểm ảnh
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh màn hình Độ sáng, Độ tương phản, Độ bão hòa, Đỏ-Xanh lá cây, Xanh da trời-Vàng
BỘ NGẮM TRỰC TIẾP Thu phóng kỹ thuật số 2x, 4x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh tĩnh: Tối đa 2x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh động: 2.1x (FHD)
Các chức năng khác Máy đo mức độ, Biểu đồ thời gian thực, Hướng dẫn (3 mẫu), Dòng hướng dẫn Video, Đánh dấu trung tâm, Hiển thị nổi bật (Ảnh tĩnh / hình ảnh động), Mẫu Zebra (Ảnh tĩnh / hình ảnh động)
CHỨC NĂNG PHÁT HIỆN HƯỚNG Chức năng phát hiện hướng
NÚT CHỨC NĂNG GHI Wi-Fi / Q.MENU / Quay Video / LVF/Chuyển màn hình / LVF/Hiển thị trên màn hình Kiểu / KHÓA AF/AE / AF-ON / Xem trước / AE một lần nhấn / AE cảm ứng / Đo mức / Thiết lập vùng lấy nét / Điều khiển thu phóng / 1 cú chụp RAW+JPG / 1 cú chụp đo sáng điểm / 1 cú chụp 4K PHOTO / Khóa vận hành / Chuyển vận hành núm xoay / Khe đích / Phong cách ảnh / Chọn bộ lọc / Tỷ lệ khung hình / Kích thước ảnh / Chất lượng / Kích thước Bit RAW / AFS/AFF / Chế độ đo sáng / Tốc độ chụp liên tục / 4K PHOTO / Chụp hẹn giờ / Chồng / Highlight Shadow / i. Dynamic / i. Độ phân giải / Tốc độ cửa trập tối thiểu / HDR / Loại cửa trập / Chế độ đèn Flash / Điều chỉnh đèn Flash. / Thiết lập Flash không dây / Chuyển đổi Chuyển đổi tầm xa / Thu phóng kỹ thuật số / Ổn định / Cắt trực tiếp 4K / Ảnh động. / Chất lượng quay hình ảnh động / Tốc độ khung hình thay đổi / Chế độ ảnh khi quay phim / Quét đồng bộ / Hiển thị mã thời gian / Điều chỉnh mức ghi âm thanh. / Micro Điều chỉnh định hướng / Hỗ trợ xem HLG (HDMI) / Color Bars / Phạm vi WFM/Vectơ / Màn hình Anamorphic Desqueeze / Hỗ trợ xem HLG / Màn hình hiển thị LUT / Hiển thị LUT HDMI / Chuyển tiêu điểm / Chế độ im lặng / Lấy nét điểm nhấn / Biểu đồ / Đường dẫn / Dòng hướng dẫn Video / Mẫu Zebra / Chế độ xem trực tiếp đơn sắc / Xem trước liên tục / Tăng cường chế độ xem trực tiếp / Vùng ghi hình / Hiển thị ưu tiên video / Phóng to bước / Tốc độ thu phóng / Chế độ ban đêm / Tương thích phơi sáng. / Độ nhạy / Cân bằng trắng / BẬT/TẮT một mục ở chế độ Cân bằng trắng / BẬT/TẮT một mục ở chế độ Phong cách ảnh / Chế độ AF/MF / Công tắc quay phim/Phát lại / Tắt / Khôi phục về mặc định / Khóa vòng lấy nét***** / Ổn định điện tử (Video)***** / Hiển thị mức ghi âm thanh*****
PHÁT Wi-Fi / LVF/Chuyển màn hình / Công tắc quay phim/Phát lại / Thay đổi khe cắm / Phát 4K PHOTO / Xóa từng mục / Bảo vệ / Xếp hạng 1, 2, 3, 4, 5 / Xử lý RAW / Lưu hàng hoạt 4K PHOTO / Sao chép / Màn hình Anamorphic Desqueeze / Hỗ trợ xem HLG / Hỗ trợ xem HLG (HDMI) / Màn hình hiển thị LUT / Hiển thị LUT HDMI / Chế độ ban đêm / Tắt / Khôi phục về mặc định
PHONG CÁCH ẢNH Phong cách ảnh Tiêu chuẩn / Rực rõ / Tự nhiên/ Monochrome / L. Monochrome / L. Monochrome D***** / Phong cảnh / Chân dung / Tùy chỉnh 1, 2, 3, 4 / Cinelike V / Like709 / Hybrid Log Gamma* / V-LogL
Phong cách ảnh *Khi chọn chế độ video sáng tạo.
ĐIỀU KHIỂN SÁNG TẠO Điều khiển sáng tạo Biểu cảm (Expressive) / Hoài niệm (Retro) / Xưa cũ (Old Days) / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Rough Monochrome* / Silky Monochrome* / Nghệ thuật ấn tượng (Impressive Art) / High Dynamic / Quy trình chéo (Cross Process) / Hiệu ứng đồ chơi (Toy Effect) / Toy Pop / Bleach Bypass / Hiệu ứng mini (Miniature Effect)** / Lấy nét mềm (Soft Focus)* / Fantasy / Bộ lọc sao (Star Filter)* / Màu một điểm (One Point Color) / Ánh nắng (Sunshine)*
Điều khiển sáng tạo *Chỉ dành cho ảnh chụp. **Không có sẵn khi quay video 4:2:2 10-bit hoặc C4K/4K.
TỶ LỆ KHUNG HÌNH ĐA DẠNG 59,94Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/59.94p
59,94Hz 2, 30, 56, 58, 60, 62, 64, 90, 120, 150, 180, 210, 240 khung hình/giây
59,94Hz MOV/MP4(LPCM)/4K/29.97p, MOV/MP4(LPCM)/C4K/29.97p, AVCHD/FHD/29.97p
59,94Hz 2, 15, 26, 28, 30, 32, 34, 45, 60 khung hình/giây
59,94Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/29.97p
59,94Hz 2, 15, 26, 28, 30, 32, 34, 45, 60, 75, 90, 105, 120, 135, 150, 165, 180, 195, 210, 225, 240 khung hình/giây
59,94Hz MOV/MP4(LPCM)/4K/23.98p, MOV/MP4(LPCM)/C4K/23.98p, AVCHD/FHD/23.98p
59,94Hz 2, 12, 20, 22, 24, 26, 28, 36, 48, 60 khung hình/giây
59,94Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/23.98p
59,94Hz 2, 12, 20, 22, 24, 26, 28, 36, 48, 60, 72, 84, 96, 108, 120, 132, 144, 156, 168, 180, 192, 204, 216, 228, 240 khung hình/giây
50,00Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/50.00p
50,00Hz 2, 25, 46, 48, 50, 52, 54, 75, 100, 125, 150, 200, 240 khung hình/giây
50,00Hz MOV/MP4(LPCM)/4K/25.00p, MOV/MP4(LPCM)/C4K/25.00p, AVCHD/FHD/25.00p
50,00Hz 2, 12, 21, 23, 25, 27, 30, 37, 60 khung hình/giây
50,00Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/25.00p
50,00Hz 2, 12, 21, 23, 25, 27, 30, 37, 50, 62, 75, 87, 100, 112, 125, 137, 150, 175, 200, 225, 240 khung hình/giây
24,00Hz MOV/MP4(LPCM)/C4K/24.00p, MOV/MP4(LPCM)/4K/24.00p
24,00Hz 2, 12, 20, 22, 24, 26, 28, 36, 48, 60 khung hình/giây
24,00Hz MOV/MP4(LPCM)/FHD/24.00p
24,00Hz 2, 12, 20, 22, 24, 26, 28, 36, 48, 60, 72, 84, 96, 108, 120, 132, 144, 156, 168, 180, 192, 204, 216, 228, 240 khung hình/giây
CHẾ ĐỘ ANAMORPHIC Chế độ Anamorphic 4K (4:3) MOV** / *****-59.94Hz <3328x2496>59,94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <3328x2496>29.97p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <3328x2496>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <3328x2496>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-59.94Hz <3328x2496>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <3328x2496>50.00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <3328x2496>25.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-50.00Hz <3328x2496>25.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <3328x2496>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MOV** / *****-24.00Hz <3328x2496>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM, Âm thanh độ phân giải cao)
MP4** 59.94Hz <3328x2496> 59,94p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <3328x2496>29.97p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <3328x2496>29.97p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <3328x2496>23.98p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 59.94Hz <3328x2496>23.98p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <3328x2496>50.00p, 150Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <3328x2496>25.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 50.00Hz <3328x2496>25.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <3328x2496>24.00p, 400Mbps (4:2:2 10-bit ALL-Intra) (LPCM)
MP4** 24.00Hz <3328x2496>24.00p, 150Mbps (4:2:2 10-bit LongGOP) (LPCM) / 100Mbps (4:2:0 8-bit LongGOP) (LPCM)
CHỨC NĂNG ẢNH ĐỘNG Mức pedestal tổng thể 31 bước
Mức cường độ sáng 8-bit: 0-255 / 16-235 / 16-255
Mức cường độ sáng 10-bit: 0‒1023 / 64‒940 / 64‒1023
Giao diện dạng sóng / Vectorscope Có thể chọn
Màn hình LUT Màn hình hiển thị LUT / Hiển thị LUT HDMI
Quét đồng bộ
Mã thời gian Đếm tăng: Rec Run/Free Run có thể chọn được, Chế độ mã thời gian: Drop farme/Non-drop frame có thể chọn được (Khi chọn tần số hệ thống là [59,94Hz].)
Hoạt động SS/Gain Thời lượng cửa trập/ISO / Góc/ISO / Thời lượng cửa trập/dB
Vạch màu / tông thử nghiệm 1kHz Có (SMPTE / EBU / ARIB) / Có
Kiểm soát tiểu tiết Có (trong chế độ Like709)
PHÁT LẠI Chế độ phát lại Hiển thị 30 hình thu nhỏ, hiển thị 12 hình thu nhỏ, Hiển thị dạng lịch, Phát lại phóng to (tối đa 16x), Trình chiếu (có thể chọn tất cả / Chỉ ảnh / video, thời lượng và hiệu ứng), Chế độ Phát lại (Bình thường / Chỉ ảnh / Video), Bảo vệ, Đánh giá, Chỉnh sửa Tiêu đề, Chỉnh sửa Nhận dạng khuôn mặt, Xử lý RAW, Lưu hàng hoạt 4K PHOTO, Giảm tiếng ồn 4K PHOTO, Bố cục ánh sáng, Sửa ảnh Độ rõ nét, Dấu văn bản, Sao chép, Thay đổi kích thước, Thu gọn, Xoay, Chia video, Video hoạt hình tĩnh vật, Video chuyển động, Màn hình xoay, Màn hình Anamorphic Desqueeze, Hỗ trợ xem HLG, Màn hình hiển thị LUT, Hiển thị LUT HDMI, Phân loại ảnh, Xóa Xác nhận, Tạo ảnh tĩnh từ ảnh động
BẢO VỆ / XÓA ẢNH Bảo vệ Đơn / Đa hay Hủy
Xóa Đơn / Đa / Tất cả / Ngoại trừ xếp hạng
IN Tương thích PictBridge
CỔNG GIAO TIẾP USB USB loại C, SuperSpeed USB 3.1 Gen1
HDMI*** Qua màn hình 4:2:2 10-bit (Khi [Chất lượng ghi hình] được đặt là [4:2:2 10bit] hoặc [Chất lượng ghi hình] được đặt là [C4K/60p]/[C4K/50p]/[4K/60p]/[4K/50p] và [Chế độ 4K/60p Bit]/[Chế độ 4K/50p Bit] được đặt là [4:2:2 10bit]. Khi chế độ [C4K/60p]/[C4K/50p]/[4K/60p]/[4K/50p] được chọn trong [Chất lượng ghi hình], không thể ghi hình ảnh động hoặc ảnh tĩnh trên thẻ nhớ SD trong máy ảnh.)
Qua màn hình 4:2:2 8bit (Khi [Chất lượng ghi hình] được đặt là [4:2:0 8bit], ngoại trừ cho [C4K/60p]/[C4K/50p]/[4K 60p]/[4K/50p])
Qua màn hình 4:2:0 8bit (Khi [Chất lượng ghi hình] được đặt là [C4K/60p]/[C4K/50p]/[4K/60p]/[4K/50p] và [4K/60p Bit Mode]/[4K/50p Bit Mode] được đặt là [4:2:0 8bit].)
Qua màn hình Tự động / 4K/30p/25p / 1080p / 1080i / OFF
Qua màn hình Hiển thị thông tin BẬT/TẮT (có thể chọn được)
Qua màn hình Hỗ trợ xem HLG (HDMI) AUTO / MODE1 / MODE2 / OFF (có thể lựa chọn)
Qua màn hình Chuyển đổi giảm dần tự động
Phát lại HDMI Loại A / Liên kết VIERA, Âm thanh: Âm thanh nổi
Phát lại (59,94Hz): Auto / C4K/60p / C4K/30p / 4K/60p / 4K/30p / 1080p / 1080i / 720p / 480p
Phát lại (50,00Hz): Auto / C4K/50p / C4K/25p / 4K/50p / 4K/25p / 1080p / 1080i / 720p / 576p
Phát lại (24,00Hz): Auto / C4K/24p / 4K/24p / 1080p
Ngõ ra Âm thanh video Không
Ngõ vào từ xa Φ2.5mm cho từ xa
Microphone bổ sung / đầu vào thiết bị âm thanh ngoài φ3.5mm cho microphone ngoài / thiết bị âm thanh ngoài
Microphone bổ sung / đầu vào thiết bị âm thanh ngoài MIC (Phích cắm nguồn) / MIC / LINE có thể chọn.
Microphone bổ sung / đầu vào thiết bị âm thanh ngoài Có thể chọn Stereo/Ống kính tự động/Chế độ chụp Shotgun/Chế độ chụp Super Shotgun/Bằng tay khi gắn DMW-MS2 (bán riêng).
Ngõ ra tai nghe φ3,5mm cho tai nghe
Microphone Stereo, Thiết bị chặn tiếng ồn - tiếng gió: TẮT / Thấp* / Tiêu chuẩn / Cao *Khi gắn DMW-MS2 (bán riêng).

Thu âm thanh độ phân giải cao Có với DMW-XLR1 (bán riêng)
Loa Mono
Khe cắm thẻ nhớ SD Khe 1, khe 2
TC IN/OUT Có với cáp bộ chuyển đổi BNC (đi kèm)
NGÔN NGỮ Ngôn ngữ OSD Tiếng Anh, Tiếng Trung (phồn thể), Tiếng Trung (giản thể), Tiếng Thái, Tiếng Ả Rập, Tiếng Ba Tư, Tiếng Việt, Tiếng Hindi
ĐIỆN NĂNG Pin Bộ pin Li-ion (7.2V, 1860mAh, 14Wh) (đi kèm)
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 440 ảnh (màn hình phía sau), 410 ảnh (LVF), 1.300 ảnh (Chế độ LVF tiết kiệm điện năng*) với H-FS12060
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) *Trong các điều kiện thử nghiệm được chỉ định bởi Panasonic dựa trên tiêu chuẩn CIPA. Khi đặt thời gian vào chế độ ngủ là 1 giây.
Tay cầm pin DMW-BGGH5 (bán riêng)
KÍCH THƯỚC /TRỌNG LƯỢNG Kích thước (R x C x S) 138,5 x 98,1 x 87,4 mm / 5,45 x 3,86 x 3,44 cm (không tính phần nhô ra)
Trọng lượng Khoảng 660g / 1,46 lb (Thẻ SD x 1, Pin, Thân máy)
Trọng lượng Khoảng 580g / 1,28 lb (Chỉ tính thân máy)
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG Nhiệt độ hoạt động**** -10oC đến 40oC (14oF đến 104oF)
Độ ẩm hoạt động 10%RH đến 80%RH
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN Phần mềm Ghi hình LUMIX Tether
Ghi hình ・ Phần mềm này được sử dụng để điều khiển máy ảnh kỹ thuật số của Panasonic từ máy tính. Phần mềm cho phép bạn thay đổi các cài đặt khác nhau của máy ảnh, thực hiện ghi hình từ xa và lưu các hình ảnh được ghi từ xa vào máy tính. Tham khảo trang web bên dưới để tải xuống và cài đặt phần mềm.
Ghi hình http://panasonic.jp/support/global/cs/soft/download/d_lumixtether.html (Cho Windows / Mac)
Phát lại / chỉnh sửa ・ Không bán kèm phần mềm chỉnh sửa và phát lại hình ảnh trên máy tính với máy ảnh này. Để làm được điều đó, bạn có thể tải PHOTOfunSTUDIO 10.0XE có sẵn tại trang web của Panasonic bằng máy tính có kết nối Internet.
Phát lại / chỉnh sửa http://panasonic.jp/support/global/cs/soft/download/d_pfs10xe.html (Dành cho Windows)
Phát lại / chỉnh sửa ・ Không bán kèm phần mềm xử lý tệp tin RAW trên máy tính với máy ảnh này. Để làm được điều đó, bạn có thể tải phần mềm SILKYPIX Developer Studio có sẵn tại trang web của Ichikawa Soft Laboratory bằng máy tính có kết nối Internet.
Phát lại / chỉnh sửa http://www.isl.co.jp/SILKYPIX/english/p/ (Dành cho Windows/Mac)
Phụ kiện tiêu chuẩn Bộ sạc pin (bộ chuyển đổi AC), Bộ pin, Nắp thân máy, nắp Hot shoe, Mắt ngắm, Nắp ổ cắm đồng bộ flash, Nắp đậy Đầu nối bộ pin, cáp kết nối USB, dây đeo vai, giá đỡ cáp, cáp bộ chuyển đổi BNC
Phụ kiện tiêu chuẩn ・ Các hướng dẫn vận hành DC-GH5S với các tính năng nâng cao có sẵn để bạn tải về tại trang web hỗ trợ khách hàng LUMIX của Panasonic khi sử dụng máy tính cá nhân, điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng có kết nối Internet.
LƯU Ý ** Về ghi ảnh động / ghi 4K PHOTO
LƯU Ý - Sử dụng thẻ loại tốc độ SD với ““Loại 4”” trở lên khi chụp ảnh động trong [AVCHD] hoặc [MP4 (dưới 28Mbps)].
LƯU Ý - Sử dụng thẻ có cấp độ tốc độ loại SD với ""UHS-I / UHS-II UHS Speed Class 3 (U3)"" khi ghi ảnh động với MP4] trong [C4K] [4K], [MOV], [VFR] or [4K PHOTO].
LƯU Ý (Cấp độ tốc độ SD là tiêu chuẩn tốc độ khi xét về khía cạnh ghi liên tục.)
LƯU Ý - Cần có tốc độ video loại 60 trở lên khi ghi video ALL-Intra 400Mbps. Khuyến nghị sử dụng Thẻ nhớ SD với tốc độ video loại 60 trở lên khi ghi video C4K/4K ALL-Intra.
LƯU Ý - Ảnh động MP4 với [MP4] trong [C4K] [4K]:
LƯU Ý - Khi sử dụng thẻ nhớ SDHC: Bạn có thể ghi liên tục mà không bị gián đoạn ngay cả khi kích thước tệp vượt quá 4GB, nhưng tệp ảnh động sẽ được phân chia và ghi lại/phát lại riêng rẽ.
LƯU Ý - Khi sử dụng thẻ nhớ SDXC: Bạn có thể ghi liên tục mà không bị gián đoạn ngay cả khi kích thước tệp vượt quá 96 GB hay độ dài 3 giờ 4 phút, nhưng tệp ảnh động sẽ được phân chia và ghi lại/phát lại riêng rẽ.
LƯU Ý - Ảnh động MP4 với [MP4] ở [FHD]:
LƯU Ý - Bạn có thể ghi liên tục mà không bị gián đoạn ngay cả khi kích thước tệp vượt quá 4 GB hay trong độ dài 30 phút, nhưng tệp ảnh động sẽ được phân chia và ghi lại/phát lại riêng rẽ.
LƯU Ý - Ghi hình 4:2:2 10-bit là chế độ ghi hình cho sản xuất phim và video cần được xử lý trên máy tính.
LƯU Ý Video gốc không thể phát trên TV, đầu ghi Blu-ray Disc™ và máy phát Blu-ray Disc™ tiêu chuẩn.
LƯU Ý Có thể gây ra vấn đề như dừng hình khi phát trên các thiết bị này.
LƯU Ý *** Đối với đầu ra video [C4K/60p] [C4K/50p] [4K/60p] [4K/50p], hãy sử dụng cáp HDMI2.0 có biểu tượng HDMI và được mô tả là""Tương thích 4K"".
LƯU Ý **** Máy ảnh có thể dừng ghi hình sử dụng ở nhiệt độ hoạt động thấp hơn hoặc cao hơn nhiệt độ kiến nghị: -10 đến 40 độ.
LƯU Ý ***** Phải cập nhật firmware lên phiên bản mới nhất 1.1.

Sản phẩm bao gồm

  • Panasonic Lumix DC-GH5S Mirrorless Micro Four Thirds Digital Camera
  • DMW-BLF19 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack (7.2V, 1860mAh)
  • DMW-BTC10 Battery Charger
  • Body Cap
  • Hot Shoe Cover
  • Eye Cup
  • Flash Sync Socket Cap
  • Battery Grip Connector Cover
  • USB Cable
  • Shoulder Strap
  • Cable Holder
  • BNC Converter Cable