TẤT CẢ DANH MỤC

  • - 4%

Olympus PEN-F (Body) (Chính hãng)

Thương hiệu
Giá trước đây: 29,440,000 đ
Giá bán : 28,190,000 đ Vận chuyển: 0 đ

Mô tả tóm tắt

  • - Cảm biến 20.3MP Live MOS
  • - Bộ xử lý ảnh: TruePic VII
  • - Hệ thống Micro Four Thirds
  • - Kính ngắm điện tử OLED: 2.36m-Dot
  • - Màn hính cảm ứng LCD: 3.0" 1.037m-Dot
  • - Quay video Full HD 1080p 60 fps
  • - Chụp ảnh liên tục 10 fps
  • - Quay Timelapse Video độ phân giải lên đến 4K
  • - Hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục
  • - ISO 200-25600, có thể mở rộng ISO 80-25600
  • - Chụp ảnh ở độ phân giải cực cao 50mp (High Res mode)
  • - Tích hợp HDMI, USB 2.0, Wi-Fi
  • - Thời lượng pin: 330 hình
  • - Trọng lượng (gồm pin): 427 gram
  • - Thiết kế hoài cổ, có hai màu: đen, bạc
Còn hàng
+
Mua hàng nhanh
Quà tặng miễn phí

Tình trạng sản phẩm

  • Sản phẩm mới 100%
  • Chính Hãng Olympus
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Sản xuất tại Nhật Bản
  • Bảo hành 12 tháng chính hãng
Chính sách bảo hành thêm tại zShop
  • Hoàn tiền trong vòng 7 ngày nếu lỗi kỹ thuật
  • 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu lỗi kỹ thuật
  • Hỗ trợ bảo trì, vệ sinh, khử nấm mốc miễn phí trọn đời
09 22 022 022 Tư vấn Máy ảnh
028 22 603 603 Tư vấn Macbook
028 22 605 605 Tư vấn khác
1900 0296 TỔng đài CSKH
  • Chọn Mua Trả Góp

Giới thiệu Olympus PEN-F

 

Máy ảnh Olympus Pen-F được đánh giá là mẫu mirrorless cao cấp nhất của Olympus ở thời điểm hiện tại. Máy ảnh này mang dáng vẻ hoài cổ nhưng lại được trang bị nhiều tính năng hiện đại, cung cấp hiệu suất vượt trội.

PEN-F sở hữu cảm biến Live MOS độ phân giải 20MP hoàn toàn mới với 81 điểm lấy nét và bộ xử lý ảnh TruePic VII. Cảm biến mới này không có bộ lọc thông số thấp, cho hình ảnh chụp được nét hơn. Ngoài ra, với cảm biến mới, PEN-F có thể quay video Full HD 1080p tại 60fps và timelapse ở độ phân giải cao 4K.

Đặc biệt, Olympus tích hợp vào PEN-F công nghệ chụp ảnh HighRes có khả năng dịch chuyển cảm biến, giúp máy cho ra những bức ảnh có độ phân giải cao lên đến 50MP. Máy cũng được nhà sản xuất trang bị cho hệ thống chống rung 5 trục giống như trên các đàn anh PEN E-P5 và OM-D E-M10 II.

Bên cạnh đó, Chiếc máy ảnh Olympus PEN-F được trang bị kính ngắm điện tử OLED 2.36m-dotmàn hình cảm ứng LCD 3" 1.037m-dot để hỗ trợ kiểm soát trực quan và các thao tác xử lý khác như chạm lấy nét... Và màn hình cũng có khả năng lật nghiêng để tiện dụng trong việc chụp ảnh ở nhiều góc độ.

 

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Cảm biến 20.3MP Live MOS Sensor và bộ xử lý ảnh TruePic VII

Sự kết hơp giữa cảm biến 20.3MP Live MOS Sensor và bộ xử lý ảnh TruePic VII sẽ cho phép chụp ảnh tĩnh ở độ phân giải cao và quay video Full HD với phạm vi hoạt động rộng, mượt mà, sắc nét ở nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau trong dải ISO 100-25600. Thiết kế cảm biến này đã bỏ qua bộ lọc thông số thấp, cho hình ảnh chụp được nét hơn, độ phân giải cao hơn.

Đồng thời, sự kết hợp này còn mang lại tốc độ nhanh hơn ở mọi phương diện máy ảnh. Bao gồm khả năng chụp liên tiếp 10 tấm/giây ở định dạng RAW và có thể tăng lên 20 tấm/giây nếu dùng màn trập điện tử, tốc độ màn trập đầu 1 / 16.000 giây, độ trễ màn trập thấp nhất thế giới: chỉ 0.044 giây, quay video FullHD 60fps và timelapse 4K

 

>>> Xem thêm một số dòng máy ảnh Olympus DSLR khác

 

Hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục

Olympus cũng tích hợp hệ thống chống rung 5 trục vào thân hình nhỏ gọn của Pen-F, cho khả năng chống rung lên đến 5-Stop.

Ngoài ra, để tăng tính ổn định khi làm việc kết hợp với ống kính dài hơn, máy ảnh còn được tăng cường bởi hệ thống 5 trục IS lên đến 5-Stop, giúp ổn định quang học cho ống kính, cũng như chống rung được hiệu quả hơn hẳn.

Màn hình cảm ứng, kính ngắm điện tử

Ống ngắm của Pen-F là ống ngắm điện từ EVF với độ phân giải cao 2.36MP với độ phủ khung hình 100% và độ phóng đại 1.23x. EVF này còn có chế độ giả lập OVF bằng cách mở rộng dải Dynamic Range, cho hình ảnh gần giống với những gì nhìn qua các thấu kính thật. Pen-F cũng có màn hình LCD cảm ứng, kích thước 3″, độ phân giải 1,037,000 và có thể xoay lật.

Thiết kế hoài cổ

Về thiết kế bên ngoài, Pen-F có vỏ máy được làm từ hợp kim Magie kết hợp với nhôm. Olympus cho biết hãng đã dồn rất nhiều tâm huyết thiết kế chiếc máy này và bạn sẽ không thể nhìn thấy một chiếc ốc nào từ bên ngoài. Máy có kích thước chính xác 125 x 72 x 37 mm và trọng lượng khoảng 427gr.

Máy ảnh Olympus Pen-F hướng tới người dùng của trào lưu cổ điển với công nghệ hình ảnh hiện đại mạnh mẽ, điều đó được thể hiện tất cả trên Pen-F. Nếu ai đã từng biết về máy phim thời xưa của Olympus thì có thể sẽ hoài niệm lại với chiếc máy của năm 2016 này. Vẫn là một thiết kế cổ điển của dòng Pen ngày xưa, hai màu bạc và đen, thậm chí là logo Olympus Pen ở mặt trước cũng được khắc với font cổ điển nhằm tạo cái nhìn hoài cổ nhất có thể về máy. Vẻ cổ điển đó còn được thể hiện ở các nút bấm và bánh xe, nó được thiết kế rất gai góc và xù xì chứ không có nét nào hiện đại hết. Dải da mặt trước và một phần nhỏ phía sau thực chất là vật liệu giả da chứ không phải da thật trong khi khung máy là magnesium chắc chắn và cao cấp.

Kết nối Wi-Fi

Người dùng có thể truyền tải ảnh tử máy ảnh Olympus Pen-F sang các thiết bị điện thoại, máy tính thông qua kết nối Wi-Fi và từ đó dễ dàng, nhanh chóng chia sẻ ảnh trực tuyến lên mạng xã hội.

 

>>> Xem thêm một số dòng Máy ảnh DSLR khác có bán tại zShop

 

Đặc tính kỹ thuật Olympus PEN-F

Máy ảnh
Lens Mount Micro Four Thirds
Định dạng máy ảnh Micro Four Thirds (2x Crop Factor)
Pixels Actual: 21.8 Megapixel
Effective: 20.3 Megapixel
Độ phân giải tối đa 5184 x 3888
Tỷ lệ 1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Loại/kích thước cảm biến CMOS, 17.4 x 13 mm
Định dạng file Still Images: JPEG, MPO, RAW
Movies: AVI, MOV, MPEG-4 AVC/H.264
Audio: Linear PCM (Stereo)
Bit Depth 12-bit
Hệ chống chống bụi Yes
Thẻ nhớ tương thích SD
SDHC
SDXC
Ổn định hình ảnh Sensor-Shift, 5-Way
Quay video
Video Recording Yes, NTSC/PAL
Video Format High Definition
MOV
1920 x 1080p / 59.94 fps (52 Mbps)
1920 x 1080p / 50 fps (52 Mbps)
1920 x 1080p / 29.97 fps (77 Mbps)
1920 x 1080p / 25 fps (77 Mbps)
1920 x 1080p / 23.98 fps (77 Mbps)
1920 x 1080p / 29.97 fps (52 Mbps)
1920 x 1080p / 25 fps (52 Mbps)
1920 x 1080p / 23.98 fps (52 Mbps)
1280 x 720p / 59.94 fps (77 Mbps)
1280 x 720p / 50 fps (77 Mbps)
1280 x 720p / 29.97 fps (77 Mbps)
1280 x 720p / 25 fps (77 Mbps)
1280 x 720p / 23.98 fps (77 Mbps)
1280 x 720p / 59.94 fps (52 Mbps)
1280 x 720p / 50 fps (52 Mbps)
1280 x 720p / 29.97 fps (52 Mbps)
1280 x 720p / 25 fps (52 Mbps)
1280 x 720p / 23.98 fps (52 Mbps)
High Definition
AVI
1280 x 720p / 30 fps
Standard Definition
AVI
640 x 480p / 30 fps
Aspect Ratio 4:3, 16:9
Video Clip Length Up to 29 Min
Audio Recording Built-in Mic: With Video, Stereo
Focus Control
Focus Type Auto & Manual
Focus Mode Continuous-servo AF (C), Manual Focus (M), Single-servo AF (S)
Autofocus Points Contrast Detection:81
Kính ngắm / Màn hình
Viewfinder Type Electronic
Viewfinder Pixel Count 2,360,000
Viewfinder Eye Point 20.00 mm
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 1.08x
Diopter Adjustment - 4 to +2 m
Display Screen 3" Rear Touchscreen Swivel LCD (1,037,000)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 200-25600 (Extended Mode: 80-25600)
Shutter Type: Mechanical
Speed: 60 - 1/8000 second
Type: Mechanical
Speed: 30 - 1 minute in Bulb Mode
Type: Electronic
Speed: 60 - 1/16000 second
Remote Control RM-UC1 (Optional)
Metering Method Center-weighted average metering, Multi-zone metering, Spot metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Custom, Intelligent Auto, Manual, Program, Shutter Priority
Metering Range: EV -2.0 - EV 20.0
Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3, 1/2 or 1 EV steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Custom, Flash, Fluorescent, Incandescent, Shade, Sunlight, Underwater
Continuous Shooting Up to 10 fps at 20.3 MP for up to 39 frames in raw format
Up to 10 fps at 20.3 MP for up to 45 frames in JPEG format
Up to 5 fps at 20.3 MP for up to 250 frames in raw format
Flash
Flash Modes Auto
Fill-in
Manual
Off
Red-eye Reduction
Second-curtain Sync
Slow Sync
Slow Sync/Red-eye Reduction
Built-in Flash No
Max Sync Speed Mechanical Shutter: 1 / 250 seconds
Flash Compensation -3 EV to +3 EV (in 1/3, 1/2 or 1 EV steps)
Dedicated Flash System TTL Groups: 4 Channels: 4
External Flash Connection Hot Shoe
Hiệu suất
Self Timer 12 seconds, 2 seconds
Custom: 1-30 seconds at 0.5, 1.0, 2.0, 3.0 second intervals
Number of Shots: 1-10
Interval Recording Yes
Connectivity HDMI D (Micro), USB 2.0
Wi-Fi Capable Yes
Năng lượng
Battery 1x BLN-1 Rechargeable Lithium-ion Battery Pack, 7.6 VDC, 1220 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Humidity: 30 - 90%
Kích thước và trọng lượng
Dimensions (WxHxD) 4.9 x 2.8 x 1.5" / 124.8 x 72.1 x 37.3 mm
Weight 15.06 oz / 427 g CIPA, with battery and memory card

Sản phẩm bao gồm

  • Thân máy
  • Pin
  • Sạc pin
  • Cáp USB
  • Dây đeo
  • Đen Flash
  • Hướng dãn sử dụng
  • Thẻ bảo hành