loa thang 05 nhan qua cuc hot

TẤT CẢ DANH MỤC

Sony Alpha A6300 + Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS

Sony Alpha A6300 + Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS (Silver)

Thương hiệu
Giá bán : 33,980,000 đ Vận chuyển: 0 đ

Mô tả tóm tắt

  • Cảm biến CMOS APS-C 24MP
  • Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X
  • Hệ thống lấy nét AF 425 điểm theo pha
  • Chụp liên tiếp 11fps (8fps ở chế độ live-view)
  • Có chế độ chụp yên lặng (Silent shooting như A7RII)
  • Dải nhạy sáng ISO 100 - 51200
  • Quay video 4K lên tới 100Mbps, S-Log3 Gamma
  • LCD 3.0" 921.6K
  • Ống kính kèm theo: Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS
Còn hàng
+
Mua hàng nhanh
Quà tặng miễn phí
khoá học nhiếp ảnh chuyên đề Dr. Thanh
300,000 đ
zshop-The-Nho-SD-Sony-16GB-Class-10-90 MBs
400,000 đ
Túi da đựng máy ảnh Sony
299,000 đ
300,000 đ
30,000 đ

Tình trạng sản phẩm

  • Sản phẩm mới 100%
  • Chính Hãng Sony Vietnam
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Sản xuất tại Thái Lan (body)
  • Bảo hành 24 tháng chính hãng

Chính sách bảo hành thêm tại zShop

  • Hoàn tiền trong vòng 7 ngày nếu lỗi kỹ thuật
  • 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu lỗi kỹ thuật
  • Hỗ trợ bảo trì, vệ sinh, khử nấm mốc miễn phí trọn đời
09 22 022 022 Tư vấn Máy ảnh
028 22 603 603 Tư vấn Macbook
028 22 605 605 Tư vấn khác
1900 0296 TỔng đài CSKH
  • Chọn Mua Trả Góp

Khách thường mua thêm

Sony Alpha A6300 + Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS

Hãng Sony đã giới thiệu đến người dùng chiếc máy ảnh Sony A6300 thay thế cho chiếc máy ảnh A6000 đã rất nổi tiếng. Chiếc máy ảnh A6300 này có rất nhiều nâng cấp vượt trội. Và đây cũng là chiếc máy ảnh không gương lật có hệ thống lấy nét nhanh nhất thế giới với 425 điểm lấy nét AF, tích hợp hệ thống tự động kích hoạt các điểm AF xung quanh một chủ thể. Bộ cảm biến Exmor CMOS 24.2MP với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X mang lại hình ảnh đạt chất lượng cao với dải nhạy sáng ISO từ 100-5120

MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA Sony Alpha A6300 + Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS

Cảm biến Exmor CMOS 24.2MP và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X

Sony Alpha A6300 được trang bị cảm biến APS-C Exmor CMOS với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cho hình ảnh chất lượng cao và mịn màng với dải nhạy sáng cao từ ISO 100-25.600 và hơn thế nữa có thể được mở rộng đến ISO 51200. Cảm biến có thiết kế độc đáo bằng cách sử dụng dây đồng mỏng và bộ xử lý mạch tăng cường khả năng thu thập ánh sáng, khử nhiễu và tăng tốc độ quay video. Kết hợp hoàn hảo giữa cảm biến và bộ xử lý hình ảnh cho tốc độ chụp liên tục từ 11 fps lên đến 21 fps định dạnh raw trong một lần chụp với AF hay AE. A6300 cũng ấn tượng với khả năng hỗ trợ ở chế độ live-view mà chụp liên tiếp lên tới 8 fps.

Hệ thống lấy nét 4D Focus

Bao phủ gần như toàn bộ khu vực cảm biến, hệ thống lấy nét 4D Focus mạnh mẽ với tốc độ lấy nét nhanh nhất thế giới 0.05 giây. Hệ thống AF gồm 425 điểm AF lấy nét theo pha bao phủ toàn bộ khung hình và khi chụp liên tiếp 11fps với khả năng lấy nét liên tục, lấy nét theo chủ thể chuyển động cùng 169 điểm tự động dò tìm khu vực lấy nét chính xác. Khi lấy nét, máy có khả năng tự động kích hoạt hệ thống theo dõi các điểm khác nằm ngoài vùng nét của vật thể, nếu có sự dịch chuyển của vật thể thì hệ thống sẽ tùy chỉnh lấy nét ngay lập tức, mật độ điểm nét dự phòng này nhiều gấp 7.5 lần so với phiên bản A6000. Ngoài tính năng tự động lấy nét, Sony Alpha A6300 cũng có tính năng Peaking MF cho người dùng có thể kiểm soát việc lấy nét bằng tay bởi khả năng lấy nét cực nhanh và chính xác.

Quay video UHD 4K

Khả năng quay video là điểm đáng chú ý đối với phiên bản A6300 này. Quay video 4K hệ code6 XAVC S ghi hình với bit rate 100Mbps và 50MBps ở chế độ FHD. Ngoài ra người dùng cũng có thể quay FHD tại 120fps, 100Mbps cho phép hậu kỳ dựng phim đổi tốc độ chuyển động chậm từ 4x - 5x với Full HD8 (20p / 30p). Không gian gam màu của video quay bằng Sony A6300 cũng rộng hơn với S-Log3 hỗ trợ S-Gam. Thêm vào độ là độ phân giải cao khi quay video, với cổng HDMI cũng có thể sử dụng máy ghi âm bên ngoài để cho âm thanh trong trẻo hơn với 4:2:2.

Zebra và Gamma Display Assist

Với chức năng Zebra được cải tiến rất lý tưởng để hoạt động cùng với các cấu hình gamma S-Log và hỗ trợ trong việc giám sát các giá trị phơi sáng trong những cảnh có độ tương phản.Mục tiêu video mức tín hiệu có thể được thiết lập 0-109 và phạm vi cụ thể có thể được thiết lập để thực hiện điều chỉnh mức sáng dễ dàng hơn.

Ngược lại, Display Gamma với chức năng hỗ trợ có sẵn sẽ hiển thị những cảnh có độ tương phản tự nhiên khi thu âm với các thiết lập S-Log. Hàm này chuyển đổi hình ảnh sang ITU709 để theo dõi trên máy ảnh dễ dàng hơn.

Time Code và thiết lập User Bit

Với Time Code người dùng có thể sử dụng để ghi giờ, phút, giây trên hình ảnh để giúp người dùng chỉnh sửa chính xác hơn trong khi chức năng User Bit có thể ghi lại ngày tháng, thời gian và số lượng ảnh để hỗ trợ trong việc chỉnh sửa với các cảnh quay từ nhiều camera.

Thiết kế

Chiếc máy ảnh Alpha A6300 được làm tự hợp kim Magie siêu bền và chắc chắn kết hợp với khả năng chống bụi, chống ẩm và thời tiết khắc nghiệt. Kính ngắm điện tử OLED 2.36m-dot có độ phân giải cao giúp cho việc theo dõi tầm mắt và theo dõi đối tượng chuyển động một cách mượt mà. Riêng màn hình LCD 3.0 inch 921.6K-dot có thể nghiêng 90° và xuống 45° cho phép bạn làm việc từ góc độ cao xuống góc độ thấp hiệu quả. Màn hình cũng kết hợp công nghệ White Magic với cấu trúc điểm ảnh RGBW giúp tăng độ sáng và hỗ trợ sử dụng trong điều kiện ánh sáng ban ngày.

Tích hợp Wifi trên Sony Alpha A6300 cho phép người dùng có thể lập tức chia sẻ hình ảnh của mình với các thiết bị di động để chia sẻ trực tiếp trên mạng xã hội như email, lưu trữ đám mây. Ngoài ra công nghệ NFC cũng được hỗ trợ, cho phép kết nối một chạm giữa máy ảnh và thiết bị di động tương thích một cách đơn giản.

Kho ứng dụng PlayMemories của máy ảnh Sony Alpha A6300 cũng được hỗ trợ thông qua tích hợp kết nối Wifi cho phép bạn cá nhân hóa các tính năng của máy ảnh tùy thuộc vào phong cách chụp ảnh của riêng bạn. Ứng dụng có sẵn để phù hợp tạo ra các bức chân dung, cận cảnh, thể thao, time lapse, motion shot và nhiều thể loại hình ảnh khác.

Tính năng nổi bật của Ống kính Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS

Về Ống kính Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS bạn có thể biết rằng đây là chiếc ống kính dành cho máy ngàm E cảm biến APS-C. Tiêu cự 18-135mm cho góc nhìn tương đương 27-202mm trên cảm biến Full Frame. Có thể thấy ống kính này ra mắt để bao phủ 2 khoảng tiêu cự quan trọng là 24-70 và 70-200mm trên cảm biến Full Frame.

Ống kính Sony E 18-135mm có công nghệ chống rung quang học, giúp hạn chế việc ảnh bị rung nhoè khi chụp ảnh với tiêu cự dài. Khoảng cách lấy nét gần nhất của ống kính là 1.48' (tương đương 45 cm) và tỷ lệ phóng đại 0.29x giúp ống kính có thể chụp cận cảnh rất tốt, mang lại những bức ảnh tuyệt vời chưa từng thấy.

  • Loại ống kính: Ống kính zoom ngàm E cho máy APS-C
  • Tiêu cự: 18-135mm
  • Tiêu cự quy đổi 27-202.5mm
  • Độ mở khẩu độ tối đa f/3.5-5.6
  • 2 thấu kính ED và 1 thấu kính phi cầu
  • Chống rung quang học: CÓ
  • Motor lấy nét dạng thẳng (Linear)
  • Khoảng cách lấy nét gần nhất: 1.5'
  • Số lá khẩu: 7 lá tròn
  • Trọng lượng: 326 g
  • FIlter: 55mm

Một số hình ảnh được chụp từ Sony Alpha A6300 + Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS

>>> Xem thêm một số dòng máy ảnh Sony DSLR khác

Đặc tính kỹ thuật của 

Hình ảnh

Ngàm

Sony E-Mount

Định dạng

APS-C (1.5x Crop Factor)

Điểm ảnh

Thực tế: 25 Megapixel
Hữu hiệu: 24.2 Megapixel

Độ phân giải tối đa

24 MP: 6000 x 4000

Tỉ lệ khung hình

3:2, 16:9

Loại cảm biến / Kích thước

CMOS, 23.5 x 15.6 mm

Định dạng file

Still Images: JPEG, RAW
Movies: AVCHD Ver. 2.0, MP4, MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S
Audio: AAC LC, AC3, Dolby Digital 2ch, Linear PCM (Stereo)

Bit Depth

14-bit

Dust Reduction System

Yes

Loại thẻ nhớ

SD
SDHC
SDXC
Memory Stick Pro Duo
Memory Stick PRO HG-Duo

Quay AV

Quay Video

Yes, NTSC/PAL

Định dạng Video

UltraHD
XAVC S
3840 x 2160p / 30 fps (100 Mbps) / 30 fps (60 Mbps) / 25 fps (100 Mbps)
/ 25 fps (60 Mbps) / 24 fps (100 Mbps) / 24 fps (60 Mbps)
High Definition
XAVC S
1920 x 1080p / 120 fps (100 Mbps) / 120 fps (60 Mbps) / 100 fps (100 Mbps)
/ 100 fps (100 Mbps) / 60 fps (50 Mbps) / 50 fps (50 Mbps)
/ 30 fps (50 Mbps) / 25 fps (50 Mbps) / 24 fps (50 Mbps)
High Definition
AVCHD
1920 x 1080p / 60 fps (28 Mbps) / 50 fps (28 Mbps) / 25 fps (24 Mbps)
/ 25 fps (17 Mbps) / 24 fps (24 Mbps) / 24 fps (17 Mbps)
High Definition
AVCHD
1920 x 1080i / 60 fps (24 Mbps) / 60 fps (17 Mbps) / 50 fps (24 Mbps)
/ 50 fps (17 Mbps)
High Definition
MP4
1920 x 1080p / 60 fps (28 Mbps) / 50 fps (28 Mbps) / 30 fps (16 Mbps)
/ 25 fps (16 Mbps)
High Definition
MP4
1280 x 720p / 30 fps (6 Mbps) / 25 fps (6 Mbps)

Aspect Ratio

16:9

Độ dài Video

Up to 29 Min 59 Sec

Audio Recording

Built-in Mic: With Video, Stereo
Optional External Mic: With Video, Stereo

Kiểm soát lấy nét

Kiểu lấy nét

Auto & Manual

Chế độ lấy nét

Automatic (A), Continuous-servo AF (C), Direct Manual Focus (DMF), Manual Focus (M), Single-servo AF (S)

Autofocus Points

Phase Detection:425
Contrast Detection:169

Kính ngắm/Màn hình

 

Viewfinder Type

Electronic

Viewfinder Size

0.39"

Viewfinder Pixel Count

2,359,296

Viewfinder Eye Point

23.00 mm

Viewfinder Coverage

100%

Viewfinder Magnification

Approx. 1.07x

Diopter Adjustment

- 4.0 to +3.0 m

Display Screen

3" Rear Screen Tilting LCD (921,600)

Screen Coverage

100%

Kiểm soát phơi sáng

ISO Sensitivity

Auto, 100-25600 (Extended Mode: 100-51200)

Shutter

Type: Electronic & Mechanical
Speed: 30 - 1/4000 second, Bulb Mode

Metering Method

Center-weighted average metering, Multi-zone metering, Spot metering

Exposure Modes

Modes: Aperture Priority, Auto, Intelligent Auto, Manual, Movie, Program, Scene Selection, Shutter Priority, Superior Auto, Sweep Panorama
Metering Range: EV -2.0 - EV 20.0
Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps)

White Balance Modes

Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Day White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater

Continuous Shooting

Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 21 frames in raw format
Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 44 frames in JPEG format
Up to 8 fps
Up to 6 fps
Up to 3 fps

Flash

 

Flash Modes

Auto
Fill-in
Hi-Speed Sync
Off
Rear Sync
Red-eye Reduction
Slow Sync
Wireless

Built-in Flash

Yes

Guide No.

19.69' (6 m) ISO100

Max Sync Speed

1 / 160 seconds

Flash Compensation

-3 EV to +3 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps)

Dedicated Flash System

TTL

External Flash Connection

Hot Shoe, Wireless

Hiệu suất

 

Self Timer

10 seconds, 5 seconds, 2 seconds

Connectivity

1/8" Microphone, HDMI D (Micro), Micro-USB, USB 2.0

Wi-Fi Capable

Yes

Nguồn điện

Pin

1x NP-FW50 Rechargeable Lithium-ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1080 mAh

AC Power Adapter

AC-PW20 (Optional)

Operating/Storage Temperature

Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)

Thông số vật lý

Kích thước (WxHxD)

4.7 x 2.6 x 1.9" / 120.0 x 66.9 x 48.8 mm excluding protrusions

Cân nặng

14.25 oz / 404 g with battery and memory card

Sony 18-135mm F/3.5-5.6 

Performance

Focal Length

18 - 135mm
Comparable 35mm Focal Length: 27 - 202.5 mm

Aperture

Maximum: f/3.5 - 5.6

Camera Mount Type

Sony E

Format Compatibility

APS-C

Angle of View

Not Specified by Manufacturer

Minimum Focus Distance

1.48' (45 cm)

Magnification

0.29x

Maximum Reproduction Ratio

1:3.4

Elements/Groups

16 / 12

Diaphragm Blades

7, Rounded

Features

Image Stabilization

Yes

Autofocus

Yes

Physical

Filter Thread

Front: 55 mm

Dimensions (DxL)

Approx. 2.75 x 3.5 mil (0.07 x 0.09 mm)

Weight

11.5 oz (326 g)

  • Thân máy
  • Ống kính Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS
  • Pin sạc NP-FW50
  • Cáp trước sau
  • Dây đeo vai
  • Cáp Micro-USB
  • Phiếu bảo hành
  • Hộp
Tag