Sony RX10 V (Chính hãng)

Thông tin nổi bật:
  • - Cảm biến Exmor RS BSI CMOS 1 inch 20.1MP
  • - Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR tích hợp chip AI
  • - Quay video 4K60 10-bit 4:2:2 
  • - Ống kính zoom Zeiss Vario-Sonnar T* 24-600mm (tương đương 35mm) f/2.4-4
  • - Lấy nét tự động và bám nét chủ thể hỗ trợ bởi AI
  • - Quay video tốc độ cao 4K120 (có crop)
  • - Kính ngắm điện tử OLED Quad-VGA 3,69 triệu điểm ảnh
  • - Màn hình LCD cảm ứng lật 3 inch 1,62 triệu điểm ảnh
  • - Chụp liên tục đến 30 khung hình/giây

-----------------------

▼ Thông tin đặt cọc:

+ Đặt cọc 5,000,000 VNĐ chuyển vào tài khoản CTY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ SỐ ĐỈNH CAO - 12312389001 - Ngân hàng TPBANK (CN HCM)

+ Nội dung chuyển khoản: Họ tên - Số điện thoại

zShop nhận được cọc sẽ xác nhận lại qua số điện thoại và email.

59,990,000 đ

Chat với zShop

Avatar Zshop

Xin chào, Bạn cần hỏi giá fix cho sản phẩm Sony RX10 V (Chính hãng)?

Avatar Zshop

Vui lòng chat trực tiếp với zShop để được báo giá fix tốt nhất!

Tôi muốn hỏi thêm thông tin chi tiết được không?

   

Liên hệ thuê máy

Avatar Zshop

Xin chào, Bạn muốn thuê sản phẩm Sony RX10 V (Chính hãng)?

Sản phẩm này sẽ được vận chuyển vào ngày 30/07/2026
Quà tặng
500,000 đ
30,000 đ
1,590,000 đ
1,090,000 đ
Tình trạng sản phẩm

Tình trạng sản phẩm

Chuyên gia tư vấn
Hỗ trợ trả góp


Sony RX10 V

 

Là sự kết hợp hoàn hảo giữa cảm biến xếp chồng 1 inch độ phân giải 20,1MP, dải zoom rộng, hệ thống lấy nét tự động thông minh cùng các công cụ quay chụp chuyên nghiệp trong một thân máy đa năng, Sony RX10 V là một cỗ máy mạnh mẽ "tất cả trong một". Được thiết kế dành cho những nhà sáng tạo nội dung cần thao tác nhanh mà không muốn thay đổi ống kính, chiếc máy ảnh này kết hợp ống kính Zeiss Vario-Sonnar T* 24-600mm (tương đương 35mm) với bộ xử lý BIONZ XR tích hợp chip AI. Dù là chụp các hành động tốc độ cao, phong cảnh hùng vĩ, động vật hoang dã ở xa hay chụp cận cảnh, RX10 V luôn mang lại chất lượng hình ảnh ổn định, đậm chất điện ảnh cùng khả năng quay video 4K60 không bị crop và chụp liên tục lên đến 30 khung hình/giây mà không bị gián đoạn khung hình. Bộ xử lý AI ứng dụng công nghệ học sâu giúp nhận diện chủ thể tiên tiến và ổn định hình ảnh chủ động, đảm bảo khả năng lấy nét và bố cục tự động chính xác, biến RX10 V thành công cụ đắc lực cho các nhà sáng tạo làm việc độc lập.

>>> Xem thêm Máy ảnh compact Sony 

 

Cảm biến Exmor RS CMOS 1 inch 20.1MP & Bộ xử lý BIONZ XR

Kết hợp cảm biến CMOS xếp chồng chiếu sáng sau 1 inch 20.1MP với bộ xử lý BIONZ XR tiên tiến cùng chip AI chuyên dụng, RX10 V mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa độ nhiễu thấp, độ chi tiết sắc nét và tốc độ vượt trội. Cấu trúc cảm biến xếp chồng giúp tối đa hóa tốc độ đọc dữ liệu, cho phép các thuật toán phơi sáng và màu sắc tiên tiến tái tạo tông màu da, tán lá và bầu trời một cách tự nhiên với các dải chuyển màu mượt mà. Đảm bảo độ phơi sáng chính xác trong nhiều môi trường khắc nghiệt, thuật toán AE mới nhất của Sony có khả năng nhận diện và đo sáng cho các khuôn mặt nằm trong vùng tối sâu hoặc dưới ánh sáng mặt trời gay gắt. RX10 V cung cấp dải độ nhạy sáng tiêu chuẩn ISO 100-12800, có thể mở rộng xuống mức ISO 64 khi chụp ảnh tĩnh.

Ống kính zoom Zeiss Vario-Sonnar T* 25x

Mang lại sự linh hoạt về quang học, RX10 V sở hữu ống kính tích hợp dải tiêu cự 9,1-210mm (tương đương 24-600mm trên định dạng full frame) với khả năng zoom quang học 25x. Đây là công cụ đắc lực cho mọi nhu cầu quay phim và chụp ảnh, bao gồm du lịch, thể thao, động vật hoang dã, phong cảnh, chân dung, chụp cận cảnh và nhiều thể loại khác. Ống kính có khẩu độ lớn f/2.4-f/4.0 này sở hữu cấu trúc quang học cao cấp với tám thấu kính tán xạ cực thấp (ED), bao gồm hai thấu kính phi cầu cao cấp chính xác giúp kiểm soát quang sai và tạo hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp.

Hệ thống chống rung quang học Optical SteadyShot tích hợp kết hợp cùng cảm biến con quay hồi chuyển mới và thuật toán chống rung kỹ thuật số tiên tiến, tạo nên hệ thống lai hiệu quả cao, đảm bảo hình ảnh sắc nét khi chụp cầm tay ở tiêu cự tele.

Quay video UHD 4K

Kết hợp chất lượng video tuyệt vời ngay từ khi quay với sự linh hoạt trong khâu hậu kỳ, RX10 V hỗ trợ quay video UHD 4K không cắt xén ở tốc độ lên tới 60 khung hình/giây, đi kèm nhiều tùy chọn cấu hình màu sắc và các chế độ quay tốc độ cao bổ sung. Quay video 4K60 với công nghệ lấy mẫu dư từ độ phân giải 5.4K và không bị cắt xén khung hình.

  • - Quay video 4K120 tốc độ cao có cắt xén khung hình để tạo hiệu ứng chuyển động chậm.

  • - Ghi hình 10-bit 4:2:2 với các định dạng video All-Intra, XAVC S và XAVC HS.

  • - Cấu hình màu S-Cinetone mang lại màu sắc đậm chất điện ảnh mà không cần hậu kỳ màu, cùng tông màu da đẹp tự nhiên.

  • - Cấu hình màu S-Log3 hỗ trợ chỉnh màu chuyên sâu và mang lại sự linh hoạt trong khâu hậu kỳ.

  • - Hỗ trợ nhập tới 16 LUT tùy chỉnh để xem trước hình ảnh chính xác theo thời gian thực.

  • - Chế độ S&Q cho phép quay video chuyển động chậm/nhanh và tính năng Shot Marks giúp dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh.

Lấy nét tự động & Theo dõi chủ thể nhờ AI

Được vận hành bởi bộ xử lý AI chuyên dụng sử dụng công nghệ học sâu, hệ thống lấy nét tự động nhận diện thời gian thực Real-Time Recognition AF thực hiện tới 60 phép tính lấy nét và phơi sáng mỗi giây, cho phép theo dõi dễ dàng các chủ thể là người, động vật và phương tiện. Ngoài ra, tính năng tự động căn khung hình Auto Framing hỗ trợ bởi AI sẽ tự động cắt và điều chỉnh bố cục để giữ chủ thể luôn ở trung tâm khung hình khi quay video, ngay cả khi máy ảnh được đặt cố định.

  • - Các chế độ nhận diện chủ thể thông minh bao gồm: người, động vật, chim, côn trùng, ô tô, tàu hỏa, máy bay và chế độ tự động.

  • - Tính năng Theo dõi thời gian thực (Real-Time Tracking) giúp lấy nét và khóa chủ thể chính xác khi nhấn nửa chừng nút chụp.

  • - Tính năng Theo dõi bằng cảm ứng (Touch Tracking) cho phép bạn chọn chủ thể trực tiếp bằng cách chạm vào màn hình.

  • - Hệ thống 575 điểm lấy nét theo pha bao phủ khoảng 70,6% diện tích khung hình.

Hiệu suất chụp ảnh tĩnh tốc độ cao & Chụp cận cảnh

Tự tin ghi lại những khoảnh khắc hành động kịch tính nhờ khả năng chụp liên tục tốc độ cao lên đến 30 khung hình/giây mà không bị gián đoạn khung hình, đồng thời vẫn duy trì tính năng lấy nét và phơi sáng tự động.

Để tối ưu hóa dung lượng lưu trữ và quy trình làm việc, bạn có thể gán chức năng "Tăng tốc độ chụp liên tục" cho một nút tùy chỉnh. Tính năng này cho phép thay đổi tốc độ chụp (lựa chọn giữa 30, 15, 10 hoặc 5 fps) ngay trong quá trình chụp để bắt trọn khoảnh khắc đắt giá nhất.

RX10 V cũng là một công cụ chụp cận cảnh mạnh mẽ, mang lại khả năng chụp chi tiết tuyệt vời ở cả hai đầu dải tiêu cự: khoảng cách lấy nét gần nhất 3cm) với độ phóng đại 0,42x ở tiêu cự 24mm, và khoảng cách lấy nét gần nhất 72cm với độ phóng đại 0,49x ở tiêu cự 600mm, giúp tạo ra bố cục chặt chẽ và hình ảnh sắc nét đến từng chi tiết.

Thiết kế

Sở hữu thiết kế thân máy công thái học, pin được cải tiến cùng nhiều giao diện điều khiển và giám sát đa dạng, RX10 V mang lại trải nghiệm vận hành trực quan, cảm giác thao tác chân thực với nhiều cải tiến so với phiên bản tiền nhiệm.

  • - Pin dung lượng cao NP-FZ100 cho thời lượng sử dụng dài hơn 50% so với RX10 IV, cho phép chụp tới 630 bức ảnh (khi dùng màn hình LCD) cho mỗi lần sạc.

  • - Đế gắn phụ kiện (hot shoe) đa giao diện tương thích với các loại micro của Sony và hỗ trợ ghi âm LPCM 4 hoặc 2 kênh ở chuẩn 48kHz, 24-bit.

  • - Màn hình LCD cảm ứng lật 3 inch với độ phân giải 1,62 triệu điểm ảnh, hỗ trợ tùy chọn hiển thị thông tin theo chiều ngang và chiều dọc.

  • - Kính ngắm điện tử OLED Quad-VGA 0,5 inch với độ phân giải 3,69 triệu điểm ảnh và độ phóng đại 0,78x.

  • - Báng cầm, nút chọn đa chiều (multi-selector), nút AF-on và hai vòng xoay điều khiển được thiết kế lại giúp thao tác thuận tiện hơn.

  • - Thiết kế chống bụi và chống ẩm, phù hợp sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt.

Kết nối

Được thiết kế để đáp ứng quy trình làm việc nhanh chóng, RX10 V hỗ trợ livestream độ phân giải 4K30 trực tiếp tới máy tính qua cổng USB-C hoặc qua mạng LAN (không dây/có dây), đồng thời vẫn ghi hình vào thẻ nhớ bên trong.

  • - Khe cắm thẻ SDXC/SDHC chuẩn UHS-I/II duy nhất hỗ trợ ghi hình nội bộ với chất lượng tối đa.

  • - Giao tiếp USB-C chuẩn SuperSpeed ​​10Gb/s cho phép truyền tải dữ liệu tốc độ cao và cấp nguồn.

  • - Kết nối Wi-Fi băng tần kép (2.4/5 GHz) và khả năng tương thích với ứng dụng Creators' App giúp đơn giản hóa việc truyền tải tập tin qua thiết bị di động.

  • - Cổng xuất hình ảnh Micro-HDMI, cùng các cổng kết nối cho micro (3,5mm) và tai nghe.

 

Ảnh mẫu chụp bằng máy ảnh

 

>>> Xem thêm Máy ảnh compact

Tùy chọn theo giá:
Thương hiệu:
Sony
Cấp độ chuyên nghiệp
:
Bán chuyên
Số điểm ảnh:
16 - 22 MP

Sản phẩm bao gồm

  • Sony RX10 V
  • Rechargeable Battery NP-FZ100
  • Lens cap
  • Accessory shoe cap
  • Lens hood
  • Shoulder strap

Đặc tính kỹ thuật Sony RX10 V (DSC-RX10M5)

General

CAMERA TYPE
Digital still camera

Lens

F-NUMBER (MAXIMUM APERTURE)
F2.4–F4.0
f = 9.1–210 mm
FOCAL LENGTH (35 MM FORMAT EQUIVALENT)
f = 24–600 mm
FOCUS RANGE (FROM THE FRONT OF THE LENS)
AF (W: Approx. 0.10 ft (3 cm) to infinity, T: Approx. 2.36 ft (72 cm) to infinity, f=250 mm (35 mm format equivalent): Approx. 4.59 ft (140 cm) to infinity), Focus range from the image sensor: AF (W: Approx. 0.59 ft (18 cm) to infinity, T: Approx. 3.02 ft (92 cm) to infinity, f=250 mm (35 mm format equivalent): Approx. 5.16 ft (157 cm) to infinity)
FILTER DIAMETER
72 mm

Camera Section

SENSOR TYPE
1.0-type (13.2 mm x 8.8 mm) Exmor RS CMOS sensor
NUMBER OF PIXELS (Total)
Approx. 20.9 megapixels
NUMBER OF PIXELS (EFFECTIVE)
Still images: Approx. 20.1 megapixels max., Movies: Approx. 16.8 megapixels max.
BUILT-IN ND FILTER
-
COLOR TEMPERATURE RANGE
2500 K–9900 K
OPTICAL LOW-PASS FILTER
-

Recording (still images)

IMAGE SIZE (PIXELS) [3:2]
1.0-type L: 5472 x 3648 (20 M), M: 3872 x 2576 (10 M), S: 2736 x 1824 (5 M)

Recording (movie)

AUDIO RECORDING FORMAT
LPCM 4ch (48 kHz 24 bit), LPCM 2ch (48 kHz 24 bit), LPCM 2ch (48 kHz 16 bit)
VIDEO COMPRESSION
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265

Recording System (movie)

MOVIE RECORDING FORMAT (XAVC HS 4K)
3840 x 2160 (4:2:0, 10bit) (Approx.): 119.88p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 10bit) (Approx.): 100p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 10bit) (Approx.): 59.94p (150 Mbps/75 Mbps/45 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 10bit) (Approx.): 50p (150 Mbps/75 Mbps/45 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 10bit) (Approx.): 23.98p (100 Mbps/50 Mbps/30 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 119.88p (280 Mbps),3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 100p (280 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 59.94p (200 Mbps/100 Mbps),3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 50p (200 Mbps/100 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 23.98p (100 Mbps/50 Mbps)
MOVIE RECORDING FORMAT (XAVC S 4K)
3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 119.88p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 100p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 59.94p (150 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 50p (150 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.):29.97p (100 Mbps/60 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 25p (100 Mbps/60 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 23.98p (100 Mbps/60 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 119.88p (280 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 100p (280 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 59.94p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 50p (200 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 29.97p (140 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 25p (140 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 23.98p (100 Mbps)
MOVIE RECORDING FORMAT (XAVC S HD)
1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 119.88p (100 Mbps/60 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 100p (100 Mbps/60 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 59.94p (50 Mbps/25 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 50p (50 Mbps/25 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 29.97p (50 Mbps/16 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 25p (50 Mbps/16 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:0, 8bit) (Approx.): 23.98p (50 Mbps),1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 59.94p (50 Mbps),1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 50p (50 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 29.97p (50 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 25p (50 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 23.98p (50 Mbps)
MOVIE RECORDING FORMAT (XAVC S-I 4K)
3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 59.94p (600 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 50p (500 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 29.97p (300 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 25p (253 Mbps), 3840 x 2160 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 23.98p (243 Mbps)
MOVIE RECORDING FORMAT (XAVC S-I HD)
1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 59.94p (222 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 50p (185 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 29.97p (111 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 25p (93 Mbps), 1920 x 1080 (4:2:2, 10bit) (Approx.): 23.98p (89 Mbps)

Movie Functions

PROXY RECORDING
Yes
TC/UB
Yes
SLOW AND QUICK MOTION (SHOOTING FRAME RATE)
Yes
RAW OUTPUT
-

Recording System

Memory Card Slot
Slot for SD (UHS-I/II compliant) memory card

Focus System

FOCUS TYPE
Fast Hybrid AF (phase-detection AF / contrast-detection AF)
FOCUS SENSITIVITY RANGE
EV-2 to EV20 (ISO 100 equivalent in AF-S)
FOCUS POINT
Still images: Max. 575 points (phase-detection AF), Movies: Max. 575 points (phase-detection AF)
RECOGNITION TARGET (STILL IMAGES)
Auto, Human, Animal/Bird, Animal, Bird, Insect, Car/Train, Airplane
RECOGNITION TARGET (MOVIES)
Auto, Human, Animal/Bird, Animal, Bird, Insect, Car/Train, Airplane
Other features
AF Subj. Shift Sensitivity (Movie), AF Transition Speed (Movie), Switch V/H AF Area, AF Area Regist., Circ. of Focus Point, AF Track Sens. (Still), AF Track for Speed Changes. (Still)
AF ILLUMINATOR
Yes (with Built-in LED type)

Exposure Control

METERING TYPE
1200-zone evaluative metering
METERING SENSITIVITY
EV0 to EV20 (ISO 100 equivalent)
EXPOSURE COMPENSATION
+/- 5.0 EV (1/3 EV steps)
ISO SENSITIVITY
Movies: ISO 100–12800 equivalent , AUTO (ISO 100–6400, selectable lower limit and upper limit), Still images: ISO 100–12800 (expandable to ISO 64), AUTO (ISO 100–6400, selectable lower limit and upper limit),
ANTI-FLICKER SHOOT.
-

Viewfinder

TYPE
1.3 cm (0.5-type) electronic viewfinder (Quad-VGA OLED)
Number of Dots
3,686,400 dots
Magnification
Approx. 0.78x (with 50 mm lens at infinity), –1 m-1)
DIOPTRE
–4.0 to +3.0 m-1
Eye Point
Approx. 23 mm from the eyepiece lens, 18.95 mm from the eyepiece frame at -1 m-1 (CIPA standard)
Finder Frame Rate Selection
STD 60fps / HI 120fps

LCD Screen

Monitor Type
7.5 cm (3.0-type) type TFT
TOUCH PANEL
Yes
Number of Dots
1 620 000 dots
Adjustable Angle
Up by approx. 78 °, Down by approx. 48 °

Other Features

Other features
Soft Skin Effect, Creative Look, Custom function, Picture Profile, My Image Style, Vertical Display, Time-lapse
CLEAR IMAGE ZOOM (STILL IMAGES)
20 M Approx. 2x / 10 M Approx. 2.8x / 5.0 M Approx. 4x
CLEAR IMAGE ZOOM (MOVIES)
Approx. 1.5x (4K), Approx. 2x (HD)

Shutter

Shutter Type
Mechanical shutter / Electronic shutter
Shutter Speed
Still images (Mechanical shutter): F2.4 to F7.1: 1/1000 to 30 s, Bulb, F8.0 to :1/2000 to 30s, Bulb, Still images (Electronic shutter): 1/16000 to 30 s, Movies: 1/12800 to 1 s
Flash Sync. Speed
1/2000 s

Image Stabilization

Type
Optical
MODE
Movie: Active / Standard / Off

Flash

TYPE
-
CONTROL
Pre-flash TTL
FLASH COMPENSATION
+/- 3.0 EV (1/3 EV steps)
EXTERNAL FLASH COMPATIBILITY
Sony α System Flash compatible with Multi Interface Shoe, attach the shoe adaptor for flash compatible with Auto-lock accessory shoe

Drive

Continuous Drive Speed (approx. max.)
Hi+: 30fps
NO. OF FRAME RECORDABLE (APPROX.)
JPEG Fine L: 546 frames, JPEG Fine L: 546 frames, RAW & JPEG: 141 frames (FN_32), RAW (Lossless Compressed): 162 frames During Mechanical Shutter Mid+

Playback

MODES
Enlarge Image, Protect, Rating, Shot Mark (Movie), Divider Frame, Crop, Photo Capture

Accessibility

FUNCTIONS
Screen reader, Focus Magnifier, Peaking Display, Subject Recognition in AF, Touch Focus, Touch Tracking, Touch Shutter, Touch AE, Custom function, Enlarge Menu Screen

Power

Power consumption with Viewfinder
Still images: Approx. 3.6 W, Movies: Approx. 4.8 W

Interface

PC INTERFACE
Mass-storage / MTP
USB TYPE-C TERMINAL
Yes (SuperSpeed USB 10 Gbps (USB 3.2) compatible)
WIRELESS LAN (BUILT-IN)
Yes (Wi-Fi Compatible, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (2.4 GHz band/5 GHz band))
Bluetooth
Yes (Bluetooth Standard Ver. 5.0 (2.4 GHz band))
HDMI OUTPUT
HDMI micro connector (Type-D), 3840 x 2160 (59.94p/50p/29.97p/25p/23.98p)/1920 x 1080 (59.94p/50p/23.98p)/1920 x 1080 (59.94i/50i), YCbCr 4:2:2 10bit/RGB 8bit
Multi Interface Shoe
Yes (with Digital Audio Interface)
Mic Terminal
Yes (3.5 mm Stereo minijack)
REMOTE CONTROL (WIRELESS)
Yes (Bluetooth remote control)
FUNCTIONS
Send to smartphone, Remote control via smartphone, Remote Shooting
Headphone Terminal
Yes (3.5 mm Stereo minijack)

USB Streaming

VIDEO DATA FORMAT
MJPEG, YUV420
VIDEO RESOLUTION
3840 x 2160 (15p/30p), 3840 x 2160 (12.5p/25p), 1920 x 1080 (30p/60p), 1920 x 1080 (25p/50p), 1280 x 720 (30p), 1280 x 720 (25p)
AUDIO DATA FORMAT
LPCM 2ch (16 bit 48 kHz)

Audio

Microphone
Built-in, stereo
Speaker
Built-in, monaural

Power

SUPPLIED BATTERY
One rechargeable battery pack NP-FZ100
USB POWER SUPPLY
Yes (Available with USB Type-C terminal. USB Power Delivery compatible)
Battery Life (Still Images)
Approx. 570 shots (Viewfinder) / Approx. 630 shots (LCD monitor) (CIPA standard)
Battery Life (Movie, actual recording)
Approx. 115 min (Viewfinder) / Approx. 120 min (LCD monitor) (CIPA standard)
Internal Battery Charge
Yes (Available with USB Type-C terminal. USB Power Delivery compatible)
Power consumption with LCD screen
Still images: Approx. 3.1 W, Movies: Approx. 4.7 W

Size and Weight

WEIGHT (WITH BATTERY AND MEMORY CARD INCLUDED)
Approx. 2 lb 7.2 oz / Approx. 1111 g
BODY ONLY
Approx. 2 lb 4.2 oz / Approx. 1026 g
Dimensions (W x H x D)
Approx. 5 3/8 x 3 3/4 x 6 inches, Approx. 5 3/8 x 3 3/4 x 5 1/4 inches (FROM FRONT OF LENS TO MONITOR) / Approx. 136.4 x 94.5 x 151.3 mm, Approx. 136.4 x 94.5 x 131.9 mm (FROM FRONT OF LENS TO MONITOR)

Operating temparature

OPERATING TEMPERATURE
32–104 °F / 0–40 °C