Fujifilm cuon nhiet world cup 2018

TẤT CẢ DANH MỤC

  • - 4%
Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo (Onyx Black)

Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo (Onyx Black)

Thương hiệu
Giá trước đây: 23,490,000 đ
Giá bán : 22,490,000 đ Vận chuyển: 0 đ

Mô tả tóm tắt

– Chụp Ảnh: 32 MP Sphere (Panorama), ảnh tĩnh vẫn là 12Mpx

– Có 3 màu: Đen, Trắng, Đỏ ( Anh em tha hồ lựa, tiếc là ko có màu Hồng)

– Thêm 2 chế độ quickshot mới là Asteroid và Boomerang rất hợp cho tự sướng

– Cụm gimbal nhìn nhỏ hơn nhưng vẫn chống rung 3 trục (Như Mavic Pro)

– Quay video 4K , thêm nhiều chế độ quay thông minh hơn.

– Cảm biến 3D đằng trước, thêm cảm biến sau (mavic air bay được trong vùng thiếu sáng và né tránh vật cản thay vì chỉ dừng lại như các dòng mavic pro, phantom 4 và spark.)

– Điều khiển bằng cử chỉ (Ngon hơn Spark nhiều) DJI nâng cấp cách điều khiển bằng cử chỉ giúp Mavic Air có thể cất cánh

– hạ cánh xuống mặt đất chứ không như spark là cất cánh trên tay

– Thời lượng pin bay được 21 phút.

Còn hàng
+
Mua hàng nhanh

Tình trạng sản phẩm

09 22 022 022 Tư vấn Máy ảnh
028 22 603 603 Tư vấn Macbook
028 22 605 605 Tư vấn khác
1900 0296 TỔng đài CSKH
  • Chọn Mua Trả Góp

Khách thường mua thêm

Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo (Onyx Black)

Với Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo bạn có thể làm được hơn những gì bạn mong muốn. Thiết kế linh hoạt hướng tới fan đam mê du lịch với kích thước khá nhỏ tương tự như DJI Spark nhưng cánh có thể gập lại được. Máy bay được trang bị hệ thống camera quay video 4K, chống rung 3 trục cùng các chế độ bay tự động được cải thiện hơn nhờ vào hệ thống camera cảm biến và tái tạo địa hình với công nghệ ‘Flight Autonomy 2.0’

Hệ thống cảm biến

Máy bay được trang bị hệ thống cảm biến tránh vật cản phía trước, bên dưới cùng với công nghệ ‘Flight Autonomy 2.0’giúp thiết lập được được bản đồ 3D và theo dõi chủ thể. Các chế độ bay Active Track và Folow Me được cải thiện đáng kể.  Ngoài ra bản đồ 3D giúp máy tránh vật cản chứ không đơn thuần chỉ dựa vào cảm biến như trên Mavic hay Spark trước đây.

Hiệu năng

Chế độ Sport giúp DJI Mavic Air đạt tốc độ lên đến 43Km/h, nhanh nhất trong các dòng Mavic hiện tại, thời gian bay liên tục khoảng 21 phút, khoảng cách điều khiển lên đến 4.000m, ngoài ra máy còn có sẵn bộ nhớ trong 8Gb giúp cho thoải mái lưu trữ những thước phim sống động nhất mà không cần đến thẻ nhớ MicroSD đi kèm. Ngoài các chế độ bay thông minh như Active Track, Folow Me... máy được bổ sung thêm 2 chế độ bay tự động 'Asteroid' và 'Boomerang', nhận diện chính xác cử chỉ người dùng.

Hình ảnh

DJI Mavic Air có khả năng quay Slow Motion ở độ phân giải FullHD 1080 với 120fps, được bổ sung khả năng chụp HDR với các thuật toán mới nhất giúp bạn chụp phơi sáng cực kỳ ấn tượng tùy vào điều kiện ánh sáng. Ngoài ra máy còn chụp panorama  hình cầu với độ phân giải lên đến 32MP cho chất lượng ảnh sắc nét đến từng chi tiết

Remote Controller

Điều khiển được thiết kế đơn giản hơn không bao gồm màn hình hiển thị thông số chính như trên dòng DJI Mavic Pro. Được tính hợp bộ truyền dữ liệu wifi giúp kết nối và truyền dữ liệu tức thời từ máy bay về điện thoại của bạn ở độ phân giải 720p.

Ngoài ra, bạn cũng có thể chụp các bức ánh tĩnh 12mpx. Ống kính hãng trang bị có tiêu cự 24mm và khẩu lớn f2.8. Tốc độ bay cao nhất của sản phẩm là 42.5 miles (68.3km) một giờ, có thể bay ngược gió 22 miles (35.4km) một giờ và có tầm điều khiển là 2.5 miles (4km).

Xem thêm các sản phẩm DJI 

Đặc tính kỹ thuật của Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo (Onyx Black)

Performance

Maximum Takeoff Weight

Not Specified by Manufacturer

Maximum Horizontal Speed

42.5 mph / 68.4 km/h (S Mode)
17.9 mph / 28.8 km/h (P Mode)
17.9 mph / 28.8 km/h (Wi-Fi Mode)

Maximum Ascent Speed

9.84 ft/s / 3 m/s

Maximum Descent Speed

6.56 ft/s / 2 m/s

Maximum Wind Resistance

23.61 mph / 38 km/h

Flight Ceiling

16,404' / 5000 m

Maximum Flight Time

21 Minutes

Maximum Hover Time

20 Minutes

Maximum Tilt Angle

35°

Hovering Accuracy

±1.64' / 0.5 m Vertical with GPS
±0.33' / 0.1 m Vertical with Vision Positioning

Horizontal Hovering Accuracy

±4.92' / 1.5 m (GPS)
±0.33' / 0.1 m (Vision Positioning)

Flight Control System

GNSS Support

GPS, GLONASS

Vision System

Vision System

Downward, Forward, Backward

Velocity Range

26.2 ft/s / 8 m/s at 1.6' / 0.5 m

Maximum Altitude

26' / 8 m

Operating Range

1.6 to 98.4' / 0.5 to 30.0 m

Obstacle Sensory Range

1.6 to 78.7' / 0.5 to 24.0 m

Forward Field of View

50° (Horizontal)
±19° (Vertical)

Downward Field of View

Not Specified by Manufacturer

Backward Field of View

50° (Horizontal)
±19° (Vertical)

Measuring Frequency

Not Specified by Manufacturer

Operating Environment

Surface with Clear Patterns at >15 lux

Remote Controller / Transmitter

Operating Frequency

2.4 GHz (2.4 - 2.483)
5.8 GHz (5.725 - 5.850)

Maximum Operating Distance

13,123.36' / 4000.00 m at 2.4 G
13,123.36' / 4000.00 m at 5.8 G

Transmitter Power

26 dBm (2.4 G)
30 dBm (5.8 G)

Connectivity

1 x USB Type-C
1 x USB Type-A

Output Power

Not Specified by Manufacturer

USB Output Power

Not Specified by Manufacturer

Battery Type

1 x Built-In

Battery Chemistry

Lithium-Ion Polymer (LiPo)

Battery Capacity

2970 mAh

Battery Configuration

Not Specified by Manufacturer

Mobile Device Compatibility

Devices up to 6.30" / 160 mm Wide and0.334" / 8.48 mm Thick

App Operating System Requirements

iOS 9.0 and later
Android 4.4 and later

Storage Temperature

Not Specified by Manufacturer

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Charging Temperature

Not Specified by Manufacturer

Camera

Sensor

1/2.3" CMOS

Effective Pixels

12 MP

Focal Length

24mm / 35mm (35mm Equivalent)

Lens Field of View

Diagonal: 85°

Aperture

f/2.8

Minimum Focusing Distance

19.7" / 50.0 cm

Photo ISO Range

100 - 1600 (Auto)
100 - 3200 (Manual)

Video ISO Range

100 - 1600 (Auto)
100 - 1600 (Manual)

Electronic Shutter Speed

8 - 1/8000 Second

Mechanical Shutter Speed

Not Specified by Manufacturer

Photo Resolution

4:3: 4056 x 3040
16:9: 4056 x 2280

Photo Format

JPEG, DNG

Video Format

3840 x 2160p at 24, 25, 30 fps (100 Mb/s MP4 via H.264)
2720 x 1530p at 24, 25, 30, 48, 50, 60 fps (100 Mb/s MP4 via H.264)
1920 x 1080p at 24, 25, 30, 48, 50, 60, 120 fps (100 Mb/s MP4 via H.264)
1280 x 720p at 24, 25, 30, 48, 50, 60, 120 fps (100 Mb/s MP4 via H.264)

Broadcast Resolution

Not Specified by Manufacturer

Recording Media

microSD (Up to 128 GB)

Photo Modes

Auto-Exposure Bracketing (AEB), Burst Shooting, Interval, Single Shot

Operating Temperature

Not Specified by Manufacturer

Gimbal

Number of Axes

3 (Pitch, Roll, Yaw)

Control Range

Pitch: -90 to 17°

Angular Speed

Pitch: 120°/s

Flight Battery

Battery Chemistry

Lithium-Ion Polymer (LiPo)

Capacity

2375 mAh / 27.43 Wh

Battery Configuration

3 S / 11.55 V

Maximum Charging Power

60 W

Charging Temperature

41 to 104°F / 5 to 40°C

Weight

4.94 oz / 140 g

Charger

Model

Not Specified by Manufacturer

AC Input Power

100 to 240 VAC, 50 / 60 Hz

Output Voltage

13 V, 4 A

Power Rating

50 W

General

Number of Rotors

4

Operating Temperature

32 to 104°F / 0 to 40°C

Diagonal Size

8.4" / 213 mm (Without Propellers)

Overall Dimensions

6.6 x 7.2 x 2.5" / 168.0 x 184.0 x 64.0 mm (Folded)

Weight

0.95 lb / 430 g

Máy bay DJI Mavic Air Fly More Combo bao gồm

  • DJI Mavic Air Fly More Combo (Arctic White)
  • DVI Mavic Air (Arctic White)
  • Remote Controller
  • 3 x Intelligent Flight Batteries
  • Charger
  • Power Cable
  • 5 x Pairs of Props
  • Set of Prop Guards
  • RC Cable (Lightning)
  • RC Cable (Micro-USB)
  • RC Cable (USB Type-C)
  • Gimbal Protector
  • Communication Cable
  • USB Adapter
  • RC Cable Slider (Large)
  • 2 x RC Cable Slider (Small)
  • Carrying Case
  • Car Charger
  • Battery Charging Hub
  • Battery to Power Adapter
  • Shoulder Bag